Thứ Tư, Tháng Bảy 6, 2022
HomeWiki'đúng đắn' là gì?, Từ điển Tiếng Việt

‘đúng đắn’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” đúng đắn “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ đúng đắn, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ đúng đắn trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Nguyên tắc đúng đắn.

2. Khao khát làm việc đúng đắn theo cách đúng đắn cho những lý do phù hợp.

3. Để làm điều đúng đắn.

4. Hãy làm điều đúng đắn.

5. Tôi đang làm điều đúng đắn.

6. Astra bị giết là đúng đắn.

7. Đó là câu trả lời đúng đắn.

8. Jack, cậu đang làm điều đúng đắn.

9. Và tất cả đều rất đúng đắn.

10. Nó hợp pháp, cần thiết và đúng đắn.

11. Lấy đi động lực làm điều đúng đắn.

12. Hướng lòng mình theo đường lối đúng đắn.

13. Nó bao hàm sự phán đoán đúng đắn.

14. Logic là khoa học về lý luận đúng đắn.

15. Tôi nghĩ rằng điều đó thực sự đúng đắn .

16. Công chính,+ nhận thức đúng đắn*+ và chính trực;*

17. Thái độ đúng đắn cần thiết để thành công

18. Sái Ai hầu tỏ thái độ không đúng đắn.

19. Tôi đã là chon lưa đúng đắn của nó.

20. Đó là cách trẻ được nuôi dạy đúng đắn.

21. Thật vậy, không thể thiếu sự hướng dẫn đúng đắn.

22. Tội lỗi bắt nguồn từ ước muốn không đúng đắn.

23. Hãy dùng quyền lực của lưỡi một cách đúng đắn

24. Hãy cung cấp cho họ những nguồn lực đúng đắn.

25. Anh nghĩ đây là một bước đi đúng đắn chứ?

26. Đừng thổi phồng chúng lên; hãy nhìn nhận đúng đắn.

27. Những chướng ngại khi muốn có thái độ đúng đắn

28. chú biết cháu sẽ có những lụa chọn đúng đắn.

29. Hãy để tôi đưa ra lựa chọn đúng đắn bây giờ.

30. Đặt chính trị sang một bên và làm điều đúng đắn.

31. Cách này lại không phải là đúng đắn về tình cảm.

32. Nếu S.H.I.E.L.D. giữ bí mật, là có lý do đúng đắn.

33. Chúng tôi đưa ra một quyết định làm ăn đúng đắn.”

34. Sự hợp nhất, vui mừng, tư tưởng đúng đắn (1-9)

35. Niềm tin của họ lấn át sự phán đoán đúng đắn.

36. Rời đi là việc làm đúng đắn cho cả hai ta.

37. Gióp có thái độ đúng đắn đối với cả kẻ thù.

38. Hãy cự tuyệt những cử chỉ trìu mến không đúng đắn

39. Mục đích sẽ chứng minh tính đúng đắn của biện pháp.”

40. Ta nên có thái độ đúng đắn nào đối với lẽ thật?

41. Tôi chỉ muốn cho cô cơ hội để làm điều đúng đắn.

42. Vào lúc đó, “nơi thánh” được “đưa tới trạng thái đúng đắn”.

43. Một nhà thần học Công giáo đúng đắn nhận xét điều gì?

44. Ngài biết cách sử dụng đúng đắn tài nguyên của trái đất.

45. Chỉ là… hy vọng nó sẽ nhận ra được điều đúng đắn.

46. Hãy tập cho bé có thái độ truy cập mạng đúng đắn .

47. xóa bỏ dịch bại liệt là một điều đúng đắn cần làm

48. Vô số lời khuyên đúng đắn được tìm thấy trong Kinh Thánh

49. Việc dùng lưỡi một cách đúng đắn quan trọng như thế nào?

50. Cảnh sát không giúp đỡ, báo chí phải làm điều đúng đắn.

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE