Thứ Ba, Tháng Bảy 5, 2022
HomeWiki'tội nghiệp' là gì?, Từ điển Tiếng Việt

‘tội nghiệp’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” tội nghiệp “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ tội nghiệp, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ tội nghiệp trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Tội nghiệp.

2. Chủ nhân tội nghiệp.

3. Mèo già tội nghiệp.

4. Bạch Nhạn tội nghiệp.

5. Heo con tội nghiệp.

6. Tội nghiệp bà ấy.

7. Cảnh tượng thật tội nghiệp.

8. thật tội nghiệp cho bạn

9. Ông Giáo sư tội nghiệp.

10. Đồ khờ dại tội nghiệp.

11. Cô bảo mẫu tội nghiệp.

12. Chào lũ quỷ tội nghiệp!

13. Tội nghiệp cho vợ anh.

14. Nhìn khuôn mặt tội nghiệp kìa.

15. Nhìn cái ghế tội nghiệp kìa!

16. Tội nghiệp cậu bé ngốc nghếch.

17. Con trai tội nghiệp của mẹ.

18. Yeah, well, Richard tội nghiệp, he….

19. Ông chủ tội nghiệp, tôi biết.

20. Trật khớp rồi, đứa cháu tội nghiệp.

21. Tội nghiệp, nó đang lạnh thấu xương ! ” .

22. Và Doug tội nghiệp nhớ mẹ lắm.

23. Hắn đã rất bối rối, tội nghiệp.

24. Nếu như bà chủ tội nghiệp mà biết…

25. Tên khốn tội nghiệp chết còn sướng hơn.

26. Timo tội nghiệp không nơi ăn chốn ở.

27. Cô gái tội nghiệp có vẻ khổ sở.

28. Ông bỏ bùa ông già tội nghiệp này.

29. Anh nên thấy tội nghiệp cho anh ta.

30. Tội nghiệp, ổng mới là người lương thiện.

31. – Tội nghiệp Bartolo, mi sợ chết lắm sao!

32. Chú thỏ đáng yêu tội nghiệp của tôi…

33. Hắn đang vui vẻ, anh chàng tội nghiệp.

34. Đợi đã, quả là cái tủy sống tội nghiệp.

35. Sáng nay linh hồn tội nghiệp này ra đồng.

36. Hãy rộng lượng với chàng trai tội nghiệp đó.

37. Bả có người mới rồi, đồ ngu tội nghiệp!

38. Sợ một người nhỏ bé tội nghiệp như tôi?

39. Ôi, tội nghiệp Mẹ, cứng như một khúc cây.

40. Nhưng cô bé tội nghiệp này sắp điên lên.

41. Anh không thấy tội nghiệp cho con ngựa sao?

42. Ông ám thằng cha tội nghiệp nào đó ư?

43. Thằng nhóc tội nghiệp vẫn chưa thể mở miệng.

44. Quái nhân tội nghiệp, không có đường thoát đâu.

45. Tớ thấy tội nghiệp cho thèn bé đó quá.

46. Tội nghiệp cháu, bị ông bà chiếm phòng rồi.

47. Dĩ nhiên là còn đó, Roland tội nghiệp

48. Em nên buông tay hắn, linh hồn tội nghiệp.

49. Cô thiếu nữ tội nghiệp đó đã ăn cắp

50. Những người tội nghiệp này bị chó tấn công.

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE