Thứ Tư, Tháng Bảy 6, 2022
HomeWiki'tế nhị' là gì?, Tiếng Việt - Tiếng Đức

‘tế nhị’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Đức

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” tế nhị “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Đức. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ tế nhị, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ tế nhị trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Đức

1. Jack, tác phẩm này rất tế nhị.

Jack, das sind meisterhafte Arbeiten .

2. Trong trường hợp này cũng phải tế nhị.

Auch dann ist Takt gefragt .

3. Trau dồi nghệ thuật xử sự tế nhị

Die Kunst, taktvoll zu sein

4. Không phải là thiếu tế nhị đâu, nhưng…

Ohne geschmacklos wirken zu wollen, aber …
5. Bàn luận về những vấn-đề tế-nhị
Schwierige Probleme besprechen

6. Đó là một kinh nghiệm riêng tư, tế nhị.

Dieses Erlebnis hat mich tief berührt .

7. Đây có thể là một vấn đề tế nhị.

Das kann ein heikles Thema für eine Familie sein .

8. Dù cho có thể chúng rất thiếu tế nhị.

So geschmacklos sie sein mögen .

9. Tập trung, nêu câu hỏi tế nhị và ghi chú

Aufmerksam zuhören, höflich Fragen stellen und alles notieren

10. Tôi sẽ hỏi các bạn 1 câu rất tế nhị.

Jetzt stelle ich Ihnen allen eine sehr persönliche Frage :

11. Đếm đến ba, em sẽ nghiêng người, để cho tế nhị.

Auf drei lehne ich mich vor, dass es subtil ist .

12. Đôi khi, chúng ta sơ ý tỏ ra thiếu tế nhị.

Manchmal sind wir, vielleicht ohne uns dessen bewußt zu sein, nicht taktvoll genug .

13. Tôi luôn đi cùng họ trong các vụ kinh doanh tế nhị.

Ich weihe sie immer in heikle Geschäftsangelegenheiten ein .

14. Làm sao anh chị có thể góp ý một cách tế nhị?

Dazu gehört ein gewisses Fingerspitzengefühl .

15. Thay vì thế, hãy tế nhị giải thích lập trường của bạn.

Legen wir vielmehr unseren Standpunkt taktvoll dar .

16. Tế nhị dò hỏi xem tại sao họ lại nghĩ như vậy.

Fragen wir taktvoll, warum er so denkt .

17. Có quan điểm đúng về mình có thể giúp chúng ta tế nhị.

Eine vernünftige Selbsteinschätzung kann uns helfen, taktvoll zu sein .

18. Để tế nhị, họ sẽ che lại, chỉ để lộ mũi và môi.

Mit ihrer rechten Hand verdeckt sie ihr Gesicht, sodass man lediglich Mund und Nase erkennen kann .

19. Tế nhị cho bác sĩ, y tá biết tình trạng của bệnh nhân

Dem Arzt respektvoll unsere Beobachtungen mitteilen

20. Chỉ khi đó bà mới đề cập đến vấn đề tế nhị này.

Erst dann brachte sie das heikle Thema zur Sprache .

21. Làm sao chúng ta có thể tỏ ra tế nhị khi nói chuyện?

Wie können wir in unseren Gesprächen Takt beweisen ?

22. Nếu bạn tế nhị, người ta có thể sẵn sàng nghe tin mừng.

Gehst du taktvoll vor, sind die Menschen eher geneigt, der guten Botschaft aufgeschlossen zuzuhören .

23. Hãy xoa dịu người bị tổn thương bằng sự tế nhị và tôn trọng.

Takt und Respekt helfen, verletzte Gefühle zu heilen .

24. Nhưng chúng ta cần tế nhị và tôn trọng phẩm giá của học viên.

Dabei ist es wichtig, immer taktvoll zu bleiben und die Würde des Studierenden zu wahren .

25. Tôi đã cố làm cho ngụ ý trở nên tế nhị hơn, nhưng đúng.

Ich wollte es etwas feinfühliger sagen, aber ja.

26. Tuy vậy, bạn có thể chủ động liên lạc với họ cách tế nhị.

Trotzdem könnte man immer wieder mal von sich aus den Kontakt suchen .
27. Liên-hệ này tế-nhị lắm nên thường có nhiều vấn-đề khó-khăn .
Korinther 7 : 3, 4 ). Auf diesem so empfindlichen Gebiet kommt es überaus häufig zu Problemen .

28. Chúng ta có thể dạn dĩ thế nào, dù vẫn tỏ ra tế nhị?

Wie können wir unerschrocken, aber trotzdem taktvoll sein ?

29. Vụng về thì đúng hơn là tế nhị, điều đó làm em bất ngờ đấy.

Eher heftig als sanft, das hat mich überrascht .

30. Lập luận vững chắc được trình bày một cách tế nhị thường rất hữu hiệu.

Logische Schlußfolgerungen, die auf taktvolle Weise nahegelegt werden, erweisen sich häufig als sehr wirkungsvoll .

31. Trong quan hệ đối xử ta cần phải tế nhị, lễ phép và độ lượng”.

Die Beziehungen zu ihnen erfordern Takt, eine gewisse Liebenswürdigkeit und Toleranz. “

32. Chỉ cho học viên cách đối phó tế nhị trước các phản ứng thường gặp.

Zeigen wir ihm, wie er taktvoll auf die üblichen Einwände eingehen kann .

33. Giọng nói của cô rất tế nhị khi nói đến Lời của Đức Chúa Trời.

Sie spricht mit großer Zärtlichkeit über das Wort Gottes .

34. Nếu đã đính hôn, bạn cần thảo luận về một số vấn đề tế nhị.

Wenn man verlobt ist, redet man auch über intime Angelegenheiten .

35. Ngôn từ của chúng ta phải nhã nhặn, không gay gắt hoặc thiếu tế nhị.

Unser Reden sollte angenehm sein, keinesfalls barsch oder taktlos .

36. 9 Nói thật không có nghĩa là chúng ta nói thẳng thừng, thiếu tế nhị.

9 Um die Wahrheit zu reden, braucht man nicht grob oder taktlos zu sein .

37. Tại sao Ghê-ha-xi lại hành động vô tâm và thiếu tế nhị đến thế?

Wie konnte Gehasi so voreilig und taktlos handeln ?

38. Câu hỏi cho giá trị của anh ta được đặt ra…… trong # tình huống tế nhị

Anfragen für seinen Kauf könnten in einer feinfühligen Art und Weise gemacht werden

39. Hãy tế nhị; đừng cắt lời ai và đừng tìm cách chi phối cuộc nói chuyện.

Sei taktvoll, das heißt, unterbrich nicht und versuch nicht, das Gespräch an dich zu reißen .

40. Vợ tôi mệt mỏi vì những câu hỏi và lời thiếu tế nhị của người khác”.

Das gedankenlose Gerede und die viele Fragerei haben meiner Frau schwer zugesetzt. “

41. Bạn có thể tế nhị mở đầu câu hỏi bằng nhóm từ: “Xin mạn phép hỏi…?”

Deine Erkundigungen könntest du taktvoll mit der Frage einleiten : „ Macht es dir etwas aus, wenn ich frage. .. ? “

42. Sau này khi họp riêng với thầy giáo, em đã tế nhị làm chứng cho thầy.

Später gab sie ihrem Lehrer unter vier Augen taktvoll Zeugnis .

43. Thật tốt cho ngài, ngài Collins, cho một khả năng tâng bốc tế nhị như thế

Wie schön für Sie, Mr OoIIins, ein solches talent des SchmeicheIns zu besitzen .

44. Sau này, tôi đã phải xin lỗi vì cách cư xử thiếu tế nhị của mình.

Deshalb musste ich mich später für mein Verhalten entschuldigen .

45. Giờ cô có thể dậy và sử dụng nhà vệ sinh nếu cô muốn tế nhị.

Sie dürfen jedoch aufstehen, um die Toilette aufzusuchen. Sofern Sie das behutsam tun .

46. Marcel thì lấp đầy một căn phòng thuốc nổ, còn em lại là người thiếu tế nhị.

Marcel füllt einen Raum mit Dynamit und trotzdem bin ich der Taktlose .

47. Câu hỏi cho giá trị của anh ta được đặt ra trong 1 tình huống tế nhị.

Man könnte vorsichtig über seinen Verkauf reden .

48. Nếu cuộc trò chuyện đi sai hướng, chủ tiệc có thể tế nhị đổi hướng câu chuyện.

Sollten die Gespräche allerdings in eine unerwünschte Richtung abgleiten, kann der Gastgeber sie taktvoll wieder in die richtige Bahn lenken .

49. Và người bố lý tưởng ấy là một người cứng rắn nhưng cũng rất tế nhị

Und Ihr idealer Vater ist jemand, der zwar hart, aber doch freundlich ist .

50. Phao-lô đã nói về vấn đề nhạy cảm này một cách tế nhị và khéo léo.

10 : 17 ). Paulus fasste dieses heiße Eisen mit viel Fingerspitzengefühl an .

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE