Thứ Ba, Tháng Bảy 5, 2022
HomeWiki'vạt' là gì?, Từ điển Tiếng Việt

‘vạt’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” vạt “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ vạt, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ vạt trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Cà vạt đẹp đấy

2. Nới cà vạt ra.

3. Dickson:[Đang thắt cà vạt.]

4. Dân mặc áo vạt cổ rộng.

5. Còn tôi bỏ cà vạt.

6. Cà vạt thì lòe loẹt.

7. Tôi tìm # cái cà vạt

8. Ơi, cái cà vạt con vịt.

9. Nhìn và vạt của ba kìa.

10. Tôi tìm 1 cái cà vạt.

11. cà vạt đen, quần hay là..

12. ” Sir “? ” Đó là cà vạt màu hồng! “

13. Cách thắt cà vạt kiểu thông thường*

14. Gấp một vạt sang bên trái

15. Anh hãy tháo cà vạt ra.

16. Anh mua cà vạt ở đâu?

17. Có nhiều kiểu thắt cà vạt.

18. Tôi không muốn cái cà-vạt của ông.

19. Nam da trắng trung niên, đeo cà vạt.

20. Không, nó là cái kẹp cà vạt.

21. Con đang thay cà vạt cho bố

22. Cà vạt bằng ren rất đắt tiền.

23. Khăn ăn để ở chỗ vạt áo.

24. Frank này, nếu giấy mời ghi là cà vạt đen thì tôi mặc quần bò với cà vạt đen được không?

25. Cuối cùng, vạt giác mạc được đậy lại.

26. Một cái diềm xếp nếp buộc cà vạt.

27. 33 Cái thăm được bỏ trong vạt áo,+

28. Cà vạt sẽ sệ xuống tận đầu gối.

29. Nhưng cà vạt cần phải thắt cho ngay ngắn.

30. Sao bác lại mang cà vạt hình Elmo?

31. Cà vạt có vẻ xúc phạm người nhìn.

32. Cô cũng là nhà cổ sinh vạt học à?

33. Tớ có hạnh phúc hơn với cà vạt khác không?

34. Những kiểu cà vạt từ thế kỷ 17 đến nay

35. Nhiều người đàn ông thấy đeo cà vạt khó chịu.

36. Benji đứng trước gương, vuốt lại cà vạt cho thẳng.

37. Công việc hành chánh với cà vạt này là sao đây?

38. Mấy cái cà vạt trong máy giặt được không anh?

39. Ngài không thể vào sảnh nếu không đeo cà vạt.

40. Còn vụ cửa hàng cà vạt mà tôi nghe nói?

41. Bước đầu tiên là tạo một vạt mô giác mạc.

42. Cà vạt là cửa sổ tâm hồn của đàn ông.

43. Kích thước của kẹp cà vạt cũng rất quan trọng.

44. Áo khoác đẹp, cà vạt nữa, lại còn sơ mi xịn.

45. Cà vạt làm bằng vải muxơlin, batit và ngay cả ren.

46. Đừng bao giờ đeo một chiếc kẹp dài hơn cà vạt.

47. Không thấy ai mặc quần jean hoặc không đeo cà vạt.

48. Bảy mươi năm nắm chặt vạt áo của một người Giu-đa

49. Vạt áo choàng dài của Ngài rủ xuống khắp đền thờ.

50. Có thể mặc sơ mi kèm cà vạt ở cổ áo.

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE