Thứ Năm, Tháng Bảy 7, 2022
HomeWikiunconsciousness trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

unconsciousness trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Orient’s captain, Luc-Julien-Joseph Casabianca, was also wounded, struck in the face by flying debris and knocked unconscious, while his twelve-year-old son had a leg torn off by a cannonball as he stood beside his father.

Thuyền trưởng Luc-Julien-Joseph Casabianca của chiếc Orient cũng đã bị thương trúng vào mặt bằng mảnh gỗ vỡ bay và bất tỉnh, trong khi đứa con 12 tuổi của ông bị bắn bay mất chân khi đang đứng cạnh cha.

WikiMatrix

A state of rest in which a person is inactive and unconscious.

Trạng thái nghỉ ngơi mà trong đó con người không hoạt động và không ý thức được.

LDS

When the toxic key slides into the lock, it sets off a cascade of chemical and electrical signals that can cause paralysis, unconsciousness, and eventually death.

Khi chìa khoá độc được tra vào ổ, nó khởi tạo các chuỗi các tín hiệu điện và hoá học có thể gây ra tình trạng tê liệt, mất ý thức, và cuối cùng là cái chết.

ted2019

I may consciously or unconsciously hurt another, but I can clear it.

Tôi có lẽ gây tổn thương có ý thức hay không ý thức cho người khác, nhưng tôi có lẽ bào chữa nó.

Literature

And she’s unconscious, okay?

Và cô ấy đang say mà.

OpenSubtitles2018. v3

That is what the unconscious mind hungers for.

Đó là cái mà những tâm lý vô thức khao khát tới .

QED

My work is about the behaviors that we all engage in unconsciously, on a collective level.

Công việc của tôi xoay quanh những hành vi mà chúng ta thực hiện vô thức ở mức độ tập thể.

ted2019

Carl Jung extended the transhistorical, psychological approach with his theory of the “collective unconscious” and the archetypes (inherited “archaic” patterns), often encoded in myth, that arise out of it.

Carl Jung đã mở rộng cách tiếp cận tâm lý, xuyên lịch sử với lý thuyết về “vô thức tập thể” và các “nguyên mẫu” (archetype, tức các mô hình cổ xưa truyền lại), thường được mã hóa trong thần thoại, thứ nảy sinh từ nó.

WikiMatrix

It was unconscious.

Nó diễn ra trong vô thức.

ted2019

Because I like something unconsciously and I say I have an intuition about it.

Bởi vì tôi thích điều gì đó không nhận biết được và tôi nói rằng tôi có một trực giác về nó.

Literature

This guy was found unconscious at the first scene.

Và anh chàng này đã được tìm thấy bất tỉnh tại hiện trường đầu tiên.

OpenSubtitles2018. v3

He didn’t want to be unconscious.

Hắn ta không muốn mất đi ý thức.

OpenSubtitles2018. v3

It would be like waking them from unconscious sleep. —Job 14:13-15.

Như thế sẽ như là đánh thức họ dậy từ một giấc ngủ vô ý thức (Gióp 14:13-15).

jw2019

After saving the kittens she was seen to touch each of her kittens with her nose to ensure they were all there, as the blisters on her eyes kept her from being able to see them, and then she collapsed unconscious.

Sau khi cứu những chú mèo con, nó được nhìn thấy chạm vào từng chú mèo con của mình để đảm bảo tất cả chúng đều ở đó, vì những vết phồng rộp trên mắt khiến nó không thể nhìn thấy chúng, và rồi mèo mẹ bất tỉnh.

WikiMatrix

Since the silent, unconscious dead cannot praise Jehovah, we, the living, should do so in total devotion and loyalty.

Kẻ chết vô tri vô giác không ca ngợi Đức Giê-hô-va được, bởi vậy chúng ta là những người sống, chúng ta nên ca ngợi Ngài cách trung thành và với lòng sùng kính tuyệt đối (Truyền-đạo 9:5).

jw2019

Judging by the growth, I’d say I’ve been unconscious for two days.

Theo độ dài của râu thì có vẻ tôi đã nằm đây được hai hôm.

OpenSubtitles2018. v3

I love pun and the relation to the unconscious.

Tôi thích cách chơi chữ và sự liên hệ về mặt tiềm thức.

ted2019

Even though I did not actively participate in the violence, on one occasion I was knocked unconscious.

Dù tôi không cố tình tham gia vào các cuộc ẩu đả đó, nhưng một lần nọ tôi bị đánh bất tỉnh.

jw2019

Her essay “The Philosophy of Atheism” quoted Bakunin at length on the subject and added: Consciously or unconsciously, most theists see in gods and devils, heaven and hell, reward and punishment, a whip to lash the people into obedience, meekness and contentment….

Luận văn “Triết học của Chủ nghĩa vô thần” của bà trích dẫn Bakunin trong nhiều đoạn và thêm vào: Một cách có ý thức hay không có ý thức, hầu hết những người hữu thần thấy trong thần thánh và ma quỷ, thiên đường và địa ngục, ân thưởng và trừng phạt, một ngọn roi để quất con người đưa vào sự tuân lời, yếu đuối và mãn nguyện…

WikiMatrix

General visceral afferent sensations are mostly unconscious visceral motor reflex sensations from hollow organs and glands that are transmitted to the CNS.

Các cảm giác chung về nội tạng chủ yếu là cảm giác phản xạ động cơ vô thức từ các cơ quan và tuyến tủy rỗng được truyền đến CNS.

WikiMatrix

“””No–no, darling, he’s unconscious.”

“Không… không, cưng, nó chỉ ngất đi thôi.

Literature

AN ACQUAINTANCE falls to the ground, unconscious.

Một người quen ngã xuống, ngất đi.

jw2019

Observes The Journal of Legal Medicine: “Psychiatrists are generally agreed that there is an unconscious denial of death, even when it seems to be imminent.”

Tờ The Journal of Legal Medicine nói: “Thường thường các bác sĩ trị tâm bệnh đồng ý rằng trong tiềm thức người ta gạt bỏ sự chết, ngay cả lúc gần chết đến nơi”.

jw2019

The once-worshipful crowd now swirl around Paul and pelt him with stones until he is unconscious.

Đám đông vừa mới tôn thờ Phao-lô giờ lại vây lấy và ném đá ông tới tấp cho đến khi ông bất tỉnh.

jw2019

This understanding of culture confronts anthropologists with two problems: first, how to escape the unconscious bonds of one’s own culture, which inevitably bias our perceptions of and reactions to the world, and second, how to make sense of an unfamiliar culture.

Sự hiểu biết về văn hóa khiến các nhà nhân chủng học phải đối mặt với hai vấn đề: thứ nhất, làm thế nào để thoát khỏi ràng buộc vô thức của nền văn hóa của chính mình, cái mà chúng ta sẽ chắc chắn thiên vị khi nhận thức và phản ứng với thế giới, và thứ hai, làm thế nào để thấu hiểu ý nghĩa của một nền văn hóa xa lạ.

WikiMatrix

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE