Thứ Năm, Tháng Bảy 7, 2022
HomeWikiunderstand trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

understand trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Such phrases can help you better understand and focus on the main ideas and principles in the scriptures.

Các cụm từ như vậy có thể giúp các em hiểu rõ hơn và tập trung vào những ý chính và các nguyên tắc trong thánh thư.

LDS

In one Christian family, the parents stimulate open communication by encouraging their children to ask questions about things that they do not understand or that cause concern.

Trong một gia đình tín đồ đấng Christ nọ, cha mẹ khích lệ con cái nói chuyện cởi mở bằng cách khuyến khích chúng đặt những câu hỏi về những điều mà chúng không hiểu hoặc làm cho chúng lo âu.

jw2019

Obviously, she did not understand why I wept, but at that moment I resolved to stop feeling sorry for myself and dwelling on negative thoughts.

Thật ra, cháu không biết tại sao tôi khóc, nhưng vào giây phút ấy, tôi quyết tâm không tội nghiệp cho mình nữa và gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực.

jw2019

He understands English.

Hắn biết tiếng Anh.

OpenSubtitles2018. v3

This change history can help you better understand what events may have led to changes in your campaigns’ performance.

Lịch sử thay đổi này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về những sự kiện có thể dẫn đến thay đổi trong hiệu suất chiến dịch của bạn.

support.google

Understand, my lord, I’ve never…

Thưa, tôi chưa bao giờ…

OpenSubtitles2018. v3

The warning comes in the words “lean not”—“lean not unto thine own understanding.”

Lời cảnh báo này nằm trong từ “chớ nương cậy”—“chớ nương cậy nơi sự thông sáng của con.”

LDS

Look around and tell me that the men who do this type of thing understand reason.

Nhìn xung quanh và nói cho tôi biết những người làm chuyện như thế này có hiểu lí lẽ không?

OpenSubtitles2018. v3

These exercises are vital to helping students understand how the doctrinal statements they have been learning are relevant to modern circumstances.

Những bài tập này là thiết yếu để giúp học sinh hiểu được những lời phát biểu về giáo lý họ học được liên quan như thế nào tới các hoàn cảnh ngày nay.

LDS

Tom didn’t seem to understand what you said.

Hình như Tom không hiểu những điều bạn nói.

Tatoeba-2020. 08

Students often find it very difficult to understand a lecture in a foreign language.

Sinh viên cảm thường thấy rất khó hiểu một bài giảng bằng tiếng nước ngoài.

tatoeba

Yet, I understand he’s a Mexican, just like you are.

Dù sao, tôi hiểu hắn là một người Mexico, cũng như ông.

OpenSubtitles2018. v3

“See the Good Land” is a tool that you can use to expand your understanding of the Scriptures.

‘Hãy xem xứ tốt-tươi’ là một công cụ bạn có thể sử dụng để mở rộng kiến thức về Kinh Thánh.

jw2019

Such reading opens up our minds and hearts to Jehovah’s thoughts and purposes, and a clear understanding of these gives meaning to our lives.

Đọc Kinh-thánh mở mang trí tuệ và mở lòng chúng ta để đón nhận các ý nghĩ và ý định của Đức Giê-hô-va, và việc hiểu rõ những điều này khiến đời sống chúng ta có ý nghĩa.

jw2019

To help you better understand the geography of Lehi’s journey, review the map at the end of the lesson.

Để giúp các em hiểu rõ hơn về địa lý của cuộc hành trình của Lê Hi, hãy xem lại bản đồ ở phần cuối của bài học này.

LDS

It’s a great story, and it’s understandable why they would be reluctant to revise it.

Đó là câu chuyên tuyệt vời và có thể hiểu được vì sao họ bất đắc dĩ kể lại nó

QED

He wanted to create educational comics increase understanding .

Ông muốn tạo ra quyển truyện giáo dục nâng cao hiểu biết .

EVBNews

With the hurt still evident in his expression, but with tears in his eyes, the father accepted the apology, and the two embraced in a spirit of understanding.

Với nỗi đau còn hiển hiện trên vẻ mặt của mình, nhưng với lệ trong mắt mình, người cha đã chấp nhận lời xin lỗi và cả hai người ôm nhau trong một tinh thần thông cảm.

LDS

It is simply very enjoyable to use your English to read a good book, understand a song, watch an interesting movie, get an answer to a computer problem, exchange e-mails with a native speaker, etc .

Chỉ đơn giản là cảm giác rất thích thú khi có thể dùng tiếng Anh đọc một cuốn sách hay, hiểu một bài hát, xem một bộ phim thú vị, giải quyết vấn đề với máy tính, trao đổi thư tín với ngưởi bản ngữ, etc .

EVBNews

To understand what displaying good manners entails, consider the examples of Jehovah God and his Son.

Để hiểu cư xử lịch sự bao hàm điều gì, hãy xem gương của Giê-hô-va Đức Chúa Trời và Con Ngài.

jw2019

I was questioned closely about our neutrality in times of war, for the police found it difficult to understand our position.

Tôi bị tra hỏi kỹ càng về sự trung lập của chúng ta trong thời chiến tranh, vì cảnh sát cảm thấy khó hiểu lập trường của chúng ta.

jw2019

You don’t understand, do you?

Mẹ không hiểu sao?

OpenSubtitles2018. v3

Uchtdorf, Second Counselor in the First Presidency, said, “The first thing we must do is understand.

Uchtdorf, Đệ Nhị Cố Vấn trong Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn, nói: “Điều đầu tiên chúng ta cần phải làm là hiểu.

LDS

(Acts 17:11) They carefully examined the Scriptures to understand the will of God more fully, which helped them express love in further acts of obedience.

(Công-vụ 17:11) Họ cẩn thận xem xét Kinh Thánh để hiểu rõ hơn ý muốn của Đức Chúa Trời, điều này giúp họ biểu lộ tình yêu thương qua những hành động vâng phục.

jw2019

Your main objective should be to express thoughts in a clear, understandable way.

Mục tiêu chính của bạn phải là diễn đạt ý tưởng một cách rõ ràng, dễ hiểu.

jw2019

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE