Thứ Tư, Tháng Bảy 6, 2022
HomeWikiunit of measurement trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt |...

unit of measurement trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

” One ” is their unit of measure. But it’s not.

Số 1 là đơn vị đo lường, nhưng nó không phải.

OpenSubtitles2018. v3

Cortana can solve mathematical equations, convert units of measurement, and determine the exchange rates between currencies including Bitcoin.

Cortana có thể giải các phương trình toán học, chuyển đổi các đơn vị đo lường, và tính toán tỷ giá hối đoái giữa các đơn vị tiền tệ bao gồm cả Bitcoin.

WikiMatrix

Belgium is actually used as an unusual unit of measurement in comparing country sizes.

Bỉ thực sự được sử dụng như một đơn vị đo lường bất thường khi so sánh kích thước quốc gia.

WikiMatrix

Sizing systems also differ in what units of measurement they use.

Các hệ thống định cỡ cũng khác biệt ở chỗ đơn vị đo lường nào được chúng sử dụng.

WikiMatrix

Okta is the usual unit of measurement of the cloud cover.

Okta là đơn vị đo lường thông thường của lớp phủ mây.

WikiMatrix

Time is the only true unit of measure.

Thời gian là đơn vị đo lường thật duy nhất.

OpenSubtitles2018. v3

The mole is a unit of measurement that denotes an amount of substance (also called chemical amount).

Mol là một đơn vị đo lường biểu thị một lượng chất (còn gọi là lượng hóa học).

WikiMatrix

Although the radian is a unit of measure, it is a dimensionless quantity.

Mặc dù radian là đơn vị đo lường nhưng nó là giá trị không thứ nguyên.

WikiMatrix

A Dictionary of Units of Measurement, Y

A Dictionary of Units of Measurement (bằng tiếng Anh).

WikiMatrix

oz. is a common abbreviation for ounce, referring to several units of measure.

oz. thông thường là từ viết tắt cho ounce, một đơn vị đo khối lượng.

WikiMatrix

Like the variance, MSE has the same units of measurement as the square of the quantity being estimated.

Cũng giống như các phương sai, MSE có cùng một đơn vị đo lường theo bình phương của số lượng được ước tính.

WikiMatrix

The unit of measurement “day”, was redefined as 86 400 SI seconds and symbolized d.

Đơn vị đo “ngày”, được định nghĩa là 86 400 đơn vị giây và được viết tắt thành d.

WikiMatrix

As a unit of measurement for human experience, the country doesn’t quite work.

Là một đơn vị đo lường đối với kinh nghiệm của con người, đất nước không làm được việc.

ted2019

Although the country has adopted the metric system as its official standard since 1968, traditional units of measurement are still commonplace.

Dù Nepal áp dụng hệ mét làm tiêu chuẩn chính thức từ năm 1968, song các đơn vị đo lường truyền thống vẫn còn phổ biến.

WikiMatrix

Density-independent Pixels (dp) are a unit of measurement used instead of pixels (px) because different devices have different pixel densities.

Pixel không phụ thuộc vào mật độ (dp) là đơn vị đo lường dùng thay cho pixel (px) vì các thiết bị khác nhau có mật độ pixel không giống nhau.

support.google

As a unit of measurement, the solar mass came into use before the AU and the gravitational constant were precisely measured.

đơn vị đo khối lượng, khối lượng Mặt Trời đã được sử dụng trước khi các đơn vị AU và hằng số hấp dẫn được đo chính xác.

WikiMatrix

These systems differ in what they measure, what unit of measurement they use, and where the size 0 (or 1) is positioned.

Các hệ thống này khác nhau ở chỗ chúng đo cái gì, đo như thế nào, đơn vị đo lường nào được sử dụng và cỡ 0 (hay cỡ 1) có được xác định hay không.

WikiMatrix

The litre was introduced in France in 1795 as one of the new “republican units of measurement” and defined as one cubic decimetre.

Năm 1793, lít được giới thiệu ở Pháp như là “Đơn vị đo lường cộng hoà” (Republican Measures), và được định nghĩa là một đêximét khối.

WikiMatrix

In the edit panel, under ‘Location groups feed’, set the distance and preferred units of measurement that you want to target around your location.

Trong bảng chỉnh sửa, trong “Nguồn cấp dữ liệu nhóm vị trí,” hãy đặt khoảng cách và đơn vị đo lường ưa thích mà bạn muốn nhắm mục tiêu xung quanh vị trí của mình.

support.google

The guidelines use a unit of measurement known as Specific Absorption Rate (“SAR”) which is a unit of body-absorbed radio frequency quantity when the phone is in use.

Những nguyên tắc này sử dụng đơn vị đo lường mang tên tỷ lệ hấp thụ riêng (“SAR”), đây là đơn vị đo lượng tần số vô tuyến mà cơ thể hấp thụ khi sử dụng điện thoại.

support.google

The guidelines use a unit of measurement known as Specific Absorption Rate (‘SAR’) which is a unit of body-absorbed radio frequency quantity when the phone is in use.

Những nguyên tắc này sử dụng đơn vị đo lường mang tên tỷ lệ hấp thụ riêng (“SAR”), đây là đơn vị đo lượng tần số vô tuyến mà cơ thể hấp thụ khi sử dụng điện thoại.

support.google

And they all took, as a unit of measure for their entire reality of what it meant to be virtuous and good, the single lifespan, from birth to death.

Và tất cả họ đã đụng đến, như là một đơn vị để đo lường toàn bộ thực tế của họ về điều tốt đẹp và tuyệt vời, đơn vị đó là 1 đời người, từ lúc sinh đến khi chết.

ted2019

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE