Thứ Tư, Tháng Bảy 6, 2022
HomeWikiunlock trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

unlock trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The collaboration involves allowing players to unlock ships of the Fog Fleet from the anime, and doing special missions involving them.

Sự hợp tác này liên quan đến việc cho phép người chơi mở khóa các tàu trong hạm đội Sương mù từ anime và làm các nhiệm vụ đặc biệt liên quan đến họ.

WikiMatrix

If you turn on lock screen personal results, you’ll still need to unlock your phone to see Assistant responses or actions involving:

Nếu bật kết quả cá nhân trên màn hình khóa, bạn vẫn phải mở khóa điện thoại để xem các hành động hoặc câu trả lời của Trợ lý liên quan đến:

support.google

Make sure you’re using the same finger you normally use to unlock your device.

Hãy đảm bảo rằng bạn dùng cùng một ngón tay mà bạn thường dùng để mở khóa thiết bị.

support.google

However, if you want to transfer your domain, you must first unlock it.

Tuy nhiên, nếu bạn muốn chuyển miền của mình, trước tiên bạn phải mở khóa miền.

support.google

Unlock the door.

Mở cửa ra.

OpenSubtitles2018. v3

A torque wrench is inserted into the key way, in such a fashion as to push the pin upward to unlock a pin code.

Chìa vặn ốc được đưa vào lỗ khoá, làm sao để đẩy chốt lên để mở khoá chốt.

OpenSubtitles2018. v3

When seconds count, we’ve unlocked the means to stop the bad guys.

Khi mà mỗi giây đều quý giá, tức là chúng ta đã mở khóa để ngăn chặn những kẻ xấu.

ted2019

We can swipe up from the bottom to unlock the phone.

Chúng ta có thể trượt lên từ phía dưới để mở khóa điện thoại.

QED

“Achievement Unlocked: 10 Years – Thank You, Xbox 360″.

Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2013. ^ “ Achievement Unlocked : 10 Years – Thank You, Xbox 360 ” .

WikiMatrix

They were given outstanding insight into God’s Word, being empowered to “rove about” in it and, guided by holy spirit, to unlock age-old mysteries.

Họ được ban cho sự thông sáng đặc biệt để hiểu Lời Đức Chúa Trời, được ban sức “đi qua đi lại” trong Lời ấy và được thánh linh hướng dẫn để mở những bí mật được đóng ấn từ bao nhiêu năm.

jw2019

[ man grunts ] my cell unlocked by the very guards assigned to keep me in.

Cũi của ta được mở bởi chính tên lính canh được phân công gác ta.

OpenSubtitles2018. v3

The puppet tells David that the only key to unlock the device is in the stomach of his dead cellmate (Dean Francis).

Con rối nói với David rằng chìa khóa duy nhất để mở khóa thiết bị là trong dạ dày của một người trong phòng đó (Dean Francis).

WikiMatrix

UNLOCKING THE BRAILLE CODE

GIẢI MÃ BRAILLE

jw2019

The user can unlock the premium features on payment of a license fee, as per the freemium model.

Người dùng có thể mở khóa các tính năng cao cấp khi thanh toán phí giấy phép, theo mô hình freemium.

WikiMatrix

As the progression of the skill tree moves from left to right, those on the right side of the tree are harder to unlock than those on the left.

Khi sự phát triển của cây kỹ năng dời từ trái sang phải, những thứ ở bên phải cây kỹ năng khó mở khóa hơn những thứ bên trái.

WikiMatrix

Some fool had been here and left the stupid thing unlocked!

Có kẻ ngu ngốc nào đó đã đến đây và không khóa cánh cửa này lại!

Literature

The items listed below are locked by camera (read-only). These items will not be deleted. If you really want to delete these items, please unlock them and try again

Những mục được liệt kê bên cư cũng bị máy ảnh khoá (chỉ đọc). Vậy các mục này sẽ không bị xoá. Nếu bạn thực sự muốn xoá những mục này, hãy bỏ khoá chúng rồi thử lại

KDE40. 1

Important: Anyone who picks up your phone can see your message and emergency info without unlocking your phone.

Quan trọng: Bất kỳ ai cầm điện thoại của bạn đều có thể xem thông điệp và thông tin khẩn cấp mà không cần mở khóa điện thoại.

support.google

Get more information on how to pick content for translation and build up a strategy to unlock new language audiences in the YouTube Creator Academy.

Xem thêm thông tin về cách chọn nội dung để dịch và thiết kế xây dựng một kế hoạch nhằm mục đích tiếp cận người theo dõi nói ngôn từ mới trong Học viện phát minh sáng tạo YouTube .

support.google

Fish said she unlocked it.

Fish nói cô ta mở nó rồi mà.

OpenSubtitles2018. v3

Knocked off the pane to unlock the door.

Phá ô cửa kính để mở cửa.

OpenSubtitles2018. v3

Ethan, there’s only one person on earth who can unlock that disk.

Ethan, chỉ duy một người trên trái đất có thể mở được ổ đĩa đó

OpenSubtitles2018. v3

In total there are 36 missions, including 7 bonus missions that are unlocked if the player fulfils certain objectives in preceding levels.

Tổng cộng game có 36 màn chơi, trong đó có 7 màn “thưởng” được mở khóa nếu người chơi hoàn thành mục tiêu nhất định trong các màn chơi trước đó.

WikiMatrix

To lock your phone again, touch and hold Lock [Unlocked].

Để khóa điện thoại một lần nữa, hãy chạm và giữ biểu tượng Khóa [Đã mở khóa].

support.google

In Final Fantasy II (1988), a matching game can be unlocked while boarding the ice sled and meeting a certain requirement.

Trong Final Fantasy II (1988), một trò thi đấu có thể được mở khóa khi đang đi xe trượt tuyết và phải đáp ứng một số yêu cầu nhất định.

WikiMatrix

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE