Thứ Ba, Tháng Bảy 5, 2022
HomeWikiunpopular trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

unpopular trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Amid a global recession and the prospect of having to implement the unpopular wage and price controls, Turner surprisingly resigned his position in 1975.

Trong bối cảnh suy thoái kinh tế thế giới và triển vọng của việc phải thực hiện và kiểm soát giá lương không được lòng dân, thật ngạc nhiên ông lại từ chức vào năm 1975.

WikiMatrix

On 30 October 2008, Yevkurov replaced the highly unpopular Murat Zyazikov as the head of Ingushetia.

Ngày 30 tháng 8 năm 2008, Yevkurov trở thành nguyên thủ nước cộng hòa Ingusetiya thay cho Murat Zyazikov, quyết định này nhận được sự ủng hộ của người dân.

WikiMatrix

The Statute of Labourers (and its counterpart, the Ordinance of Labourers) was, of course, very unpopular with the peasants, who wanted higher wages and better living standards, and was a contributing factor to subsequent peasant revolts, most notably the English peasants’ revolt of 1381.

Sắc lệnh về người làm công và Đạo luật về người làm công đương nhiên là không được ưa chuộng bởi những người nông dân muốn những mức lương cao hơn và những tiêu chuẩn sống tốt hơn, và là nhân tố đóng góp cho những cuộc nổi dậy của nông dân sau này, đáng lưu ý nhất là cuộc nổi dậy của nông dân Anh năm 1381.

WikiMatrix

And I suppose with you, Krishnaji, if you say the truth, you become very unpopular.

Và tôi giả sử với ông, KRISHNAJI, nếu ông nói sự thật, ông trở nên rất không được ưa chuộng.

Literature

However Rashidi rule was insecure as their Ottoman allies were unpopular and weakening.

Tuy nhiên quyền cai trị của Rashīd không vững chắc do đồng minh Ottoman của họ đang suy yếu.

WikiMatrix

She experienced unpopularity during the first years of her widowhood, but was well liked during the 1880s and 1890s, when she embodied the empire as a benevolent matriarchal figure.

Bà từng bị mất lòng dân trong những năm đầu góa bụa, nhưng lại nhận được sự thương mến trong những năm 1880 và 1890, khi bà được coi là một người mẹ nhân từ của đế chế .

WikiMatrix

He also became unpopular with the general population after he raised taxes to try to pay the army.

Hoàng đế còn làm mất lòng dân chúng sau khi tăng thuế để cố gắng trả lương cho quân đội.

WikiMatrix

A number of policies that he enacted as commissioner were unpopular.

Một số chính sách do ông ấy ban hành đã không được dân chúng đồng thuận.

OpenSubtitles2018. v3

When Nixon took office, about 300 American soldiers were dying each week in Vietnam, and the war was broadly unpopular in the United States, with violent protests against the war ongoing.

Bài chi tiết: Chiến tranh Việt Nam Khi Nixon nhậm chức, có khoảng 300 quân nhân Hoa Kỳ tử chiến mỗi tuần tại Việt Nam, và quần chúng Hoa Kỳ không hoan nghênh cuộc chiến này, với các cuộc kháng nghị bạo lực nhằm phản chiến đang diễn ra.

WikiMatrix

Although he often had to deliver unpopular messages, he did not treat these rulers as if they were abhorrent or in some way beneath him.

Mặc dù thường phải công bố những thông điệp mà người ta không thích, ông không hề có thái độ ghê tởm đối với các nhà cai trị này hay coi họ thấp kém hơn mình.

jw2019

Rowoon as Kang Hyun-il / Issue An unpopular member of the K-pop boy group Cherry on Top whose stage name is Issue.

Rowoon (ko) vai Kang Hyun-il / Issue Một thành viên không nổi tiếng của nhóm nhạc nam K-pop Cherry với nghệ danh là Issue.

WikiMatrix

The idea of a world ruler is unpopular because no man or woman could do the job well.

Nhiều người không đồng tình với ý kiến cho rằng chỉ nên có một nhà lãnh đạo trên toàn thế giới, vì không người nào có thể làm tốt chức vụ này.

jw2019

His rise to power began in 608, when he and his father, Heraclius the Elder, the exarch of Africa, led a revolt against the unpopular usurper Phocas.

Sự vươn tới quyền lực của ông bắt đầu năm 608, khi ông và cha của mình, Heraclius Già, quan trấn phủ tỉnh Africa, lãnh đạo thành công cuộc khởi nghĩa chống lại Phocas – một ông vua cướp ngôi mất lòng dân.

WikiMatrix

Billboard called Duff’s decision to make a dance-pop album daring, considering the unpopularity of the genre at the time.

Billboard cho rằng quyết định thực hiện một album dance-pop của Duff rất can đảm, cũng như xem xét sự thiếu nổi bật của thể loại này vào thời điểm ấy.

WikiMatrix

Rabbinic texts too refer to this unpopular institution.

Sách vở của các thầy ra-bi cũng nói đến chính sách không được ưa thích này.

jw2019

The marriage was unpopular with the English; Gardiner and his allies opposed it on the basis of patriotism, while Protestants were motivated by a fear of Catholicism.

Cuộc hôn nhân rất mất lòng dân; Gardiner và đồng minh của ông đề kháng vì muốn bảo vệ quyền lợi quốc gia, còn người Kháng Cách thì e sợ Công giáo.

WikiMatrix

He was unpopular, and a Spoletan, John, son of Lambert, was elected after the expulsion of the Amalfitans.

Thế nhưng ông lại không được lòng dân mấy nên một người Spoleto là con trai của Lambert tên John được dân chúng bầu chọn sau khi người Amalfi bị đánh đuổi ra khỏi xứ này.

WikiMatrix

The unpopularity of Lysimachus after the murder of Agathocles gave Seleucus an opportunity to remove his last rival.

Sự mất lòng dân của Lysimachus sau khi giết Agathocles đã cho Seleukos một cơ hội để loại bỏ đối thủ cuối cùng của ông.

WikiMatrix

The historian C. W. Previté-Orton, listed a number of character flaws in the Emperor’s personality: His fault was too much faith in his own excellent judgment without regard to the disagreement and unpopularity which he provoked by decisions in themselves right and wise.

Theo lời tổng kết của sử gia C. W. Previté-Orton đã liệt kê một số sai sót trong tính cách của cá nhân Hoàng đế: Lỗi lầm của ông là đặt quá nhiều niềm tin vào sự phán xét tuyệt vời của riêng mình mà không quan tâm đến sự bất đồng và bất mãn trong lòng dân được thúc đẩy bởi những quyết định mà bản thân mình cho là đúng đắn và khôn ngoan.

WikiMatrix

These policies increased unemployment and made Brüning highly unpopular, losing him support in the Reichstag.

Những chính sách này làm gia tăng thất nghiệp và làm Brüning trở nên không được ưa chuộng, mất đi sự ủng hộ của ông ở Reichstag.

WikiMatrix

Taking advantage of Teos’ unpopularity, and with the support of the priestly classes, Tjahapimu convinced his son Nakhthorheb to rebel against Teos and to make himself pharaoh.

Lợi dụng việc Teos bị mất lòng dân cùng với sự ủng hộ của những tầng lớp tư tế, Tjahapimu đã thuyết phục được người con trai Nakhthorheb của ông ta làm mưa làm gió chống lại Teos và tự phong mình làm pharaon .

WikiMatrix

He was the creator of the unpopular “Vingtieme” tax (1749), which taxed all citizens, including the nobility, at the same rate, and also freed the prices of grain (1754), which initially greatly increased agricultural production.

Ông đặt ra thuế “Vingtieme” (1749) không được ủng hộ, theo đó đánh thuế tất cả công dân, kể cả tầng lớp quý tộc, cùng tỷ lệ, đồng thời giảm giá ngũ cốc (1754), làm tăng đáng kể sản lượng nông nghiệp.

WikiMatrix

The Republic, however, was bankrupt and the ineffective Directory was unpopular with the French population.

Tuy nhiên nền Cộng hòa đã phá sản, và Hội đồng bất lực không được lòng dân Pháp.

WikiMatrix

And in this school, the unpopular vastly outnumber the popular.

Tại ngôi trường này, bọn danh tiếng có được bao nhiêu.

OpenSubtitles2018. v3

Tying is a variation of razor and blades marketing that is often illegal when the products are not naturally related, such as requiring a bookstore to stock up on an unpopular title before allowing them to purchase a bestseller.

Ràng buộc là một biến thể của tiếp thị dao cạo và lưỡi thường là bất hợp pháp khi các sản phẩm không liên quan đến tự nhiên, chẳng hạn như yêu cầu hiệu sách để lưu trữ trên một tiêu đề không được ưa chuộng trước khi cho phép họ mua sách bán chạy nhất.

WikiMatrix

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE