Thứ Năm, Tháng Bảy 7, 2022
HomeWikiupside down trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

upside down trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

They turn the house upside down before leaving.

Họ cùng giơ ngón tay giữa về phía căn nhà trước khi quay lưng bỏ đi.

WikiMatrix

We believe they will even do the upside down kiss.

Tôi tin rằng họ sẽ thậm chí còn hơn cả hôn nhau ấy.

OpenSubtitles2018. v3

sighed Bazin, “I know, Monsieur, everything is turned upside down in the world today.”

Bazin thở dài – tôi cũng biết thế, thưa ông, ngày nay mọi chuyện trong thế giới đều lộn tùng phèo hết.

Literature

The cup game begins with a cup placed upside down in front of each player.

Cup game bắt đầu bằng một cái cốc được đặt lộn ngược trước mỗi người chơi.

WikiMatrix

Let’s turn those frowns upside down.

Hãy vui lên.

OpenSubtitles2018. v3

No, it’s not the same upsidedown.

Chả giống khi xoay ngược.

ted2019

In one day, everything was turned upsidedown.

Trong một ngày, tất cả mọi thứ được bật ngược xuống.

QED

And I did, and I learned to fly upside down and became an aerobatics flying instructor.

Và tôi đã làm thế, tôi học lái nhào lộn và trở thành người hướng dẫn lái máy bay nhào lộn .

QED

Like other Synodontis species, this fish almost always swims upside down.

Và giống như các loài Synodontis khác, loài cá này hầu như luôn bơi lộn ngược.

WikiMatrix

We raise it upside down, and keep it that way until Wheeler arrives and sees it.

Chúng ta sẽ treo ngược nó lên và để như thế đến khi Wheeler tới và nhìn thấy nó

OpenSubtitles2018. v3

It’s upside down.

Đó là một sự qua mặt.

OpenSubtitles2018. v3

Why did the war turn the world upside down?

Tại sao chiến tranh làm thế giới xáo động đến thế?

jw2019

You should be hanged upside down and beaten up

Anh nên bị treo lủng lẳng và bị đánh mới đúng

opensubtitles2

However, it looked more like an upsidedown variation of the current flag of Bulgaria.

Tuy nhiên, nó trông giống biến thể đảo nghịch của quốc kỳ Bulgaria hiện nay hơn.

WikiMatrix

Drake had assumed that you’d be turning things upside down trying to get facts ahead of the police.

“Drake cho rằng anh đang cố gắng làm lộn tùng phèo lên để có những sự kiện trước cảnh sát.

Literature

And this is where I believe neoconservatism had it upsidedown.

Và đây là điều tôi tin rằng trường phái tân bảo thủ đã đi ngược lại.

QED

Whenever he read from the Book of Mormon, he held it upside down and read perfectly.

Bất cứ lúc nào nó đọc Sách Mặc Môn, nó cũng đều cầm quyển sách lộn ngược và nhìn vào đầu trang.

LDS

Not long after Jesus’ birth, Mary’s life was once again turned upside down.

Không lâu sau khi sinh Chúa Giê-su, cuộc sống của Ma-ri một lần nữa bị xáo trộn.

jw2019

Maybe we’re just looking at him upside down.

Có thể do chúng ta chỉ nhìn từ phía trên.

OpenSubtitles2018. v3

Now, as for the architecture of the logs, I prefer the upsidedown method.

Là một kiến trúc sư, tôi thích phương pháp đảo ngược.

OpenSubtitles2018. v3

Hey, you’re upside down!

Ê, mày đang lộn ngược kìa!

OpenSubtitles2018. v3

So here we have Penn and Teller, same upsidedown.

Đây ta có Penn và Teller, y chang nếu lật úp .

QED

He turns it upside down*+ and scatters its inhabitants.

Ngài lật úp nó*+ và phân tán cư dân.

jw2019

She’s upside down, but she’s coming!

Con bé đang ra rồi!

OpenSubtitles2018. v3

It just turned my whole world upside down and then shook it until everything fell out.

Chuyện đó đảo ngược hết thảy thế giới của tôi và giũ sạch cho đến khi mọi thứ rơi hết.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE