Thứ Tư, Tháng Bảy 6, 2022
HomeWikiusually trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

usually trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Its main summit is usually approached from the Zvozdochka (Russian for “little star”) glacier, which is coloured red with rocks from Jengish Chokusu.

Đỉnh chính của nó thường được tiếp cận từ sông băng Zvozdochka (tiếng Nga cho “ngôi sao nhỏ”), có màu đỏ do đá từ Jengish Chokusu.

WikiMatrix

It is always important to distinguish whether a dog will display aggression only toward strange, unfriendly dogs entering their territory, while establishing and maintaining the usual social relationships with other animals on the premises; or will attack regardless of whether the other dog is a member of the same social group.

Nó luôn luôn quan trọng để phân biệt xem một con chó sẽ hiển thị sự xâm lược chỉ đối với những con chó kỳ lạ, không thân thiện vào lãnh thổ của họ, trong khi thiết lập và duy trì các mối quan hệ xã hội thông thường với các động vật khác trong khuôn viên; hoặc sẽ tấn công bất kể con chó kia là thành viên của cùng một nhóm xã hội.

WikiMatrix

Dynamic-link libraries usually have the suffix *.DLL, although other file name extensions may identify specific-purpose dynamically linked libraries, e.g. *.OCX for OLE libraries.

Các thư viện liên kết động thường có hậu tố *.DLL, mặc dù các phần mở rộng tên file khác có thể xác định các thư viện được liên kết động theo mục đích cụ thể, ví dụ: *.OCX cho các thư viện OLE.

WikiMatrix

Segmentation and paging can be used together by dividing each segment into pages; systems with this memory structure, such as Multics and IBM System/38, are usually paging-predominant, segmentation providing memory protection.

Phân đoạn và phân trang cũng có thể dung chung với nhau bằng cách chia mỗi đoạn thành các trang; các hệ thống sử dụng cấu trúc bố nhớ như vậy, chẳng hạn như Multics và IBM System/38, thường là phân trang ưu tiên,phân đoạn và cung cấp bảo mật bộ nhớ.

WikiMatrix

Analytics usually receives app events with some delay due to a variety of reasons, including apps being used in offline mode.

Analytics thường nhận sự kiện ứng dụng hơi chậm do nhiều lý do, bao gồm cả việc dùng ứng dụng ở chế độ ngoại tuyến.

support.google

In early stages of a game this is usually not a problem, but later in a game directing an empire’s numerous settlements can demand several minutes to play a single turn.

Trong giai đoạn đầu của game thì thường không có vấn đề gì, nhưng càng về sau thì việc quản lý quá nhiều khu định cư của một đế chế có thể tiêu tốn một vài phút trong một lượt chơi.

WikiMatrix

Usually, we made our courier trips on Saturday afternoon or Sunday, when Father had time off from work.

Thường chúng tôi đi giao tài liệu vào trưa Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật, khi cha tôi được nghỉ làm.

jw2019

Infections with toxoplasmosis usually cause no obvious symptoms in adults.

Nhiễm trùng toxoplasmosis thường không gây ra triệu chứng rõ ràng ở người lớn.

WikiMatrix

I’m not usually confused when you say things like that.

Tôi không hay bối rối khi cô nói thế đâu nhé.

OpenSubtitles2018. v3

The next hour was, as usual, a disaster.

Một tiếng đồng hồ sau, như thường lệ, là thảm họa.

Literature

This doesn’t sound like the usual, mindless, boring, gettin’- to-know-you chitchat.

Nghe không dại khờ, chán phèo, chuyện phiếm đâu .

OpenSubtitles2018. v3

Some users may experience an episode of acute psychosis, which usually abates after six hours, but in rare instances, heavy users may find the symptoms continuing for many days.

Một số người dùng có thể trải qua một giai đoạn rối loạn tâm thần cấp tính, thường giảm sau sáu giờ, nhưng trong một số ít trường hợp, người dùng nặng đô có thể có các triệu chứng kéo dài liên tục trong nhiều ngày.

WikiMatrix

However, the final scene, a parody of The Usual Suspects, shows that Gary may have known all along, but the show does not declare that as fact.

Tuy nhiên, ở cảnh quay cuối, một parody của The Usual Suspects, cho thấy Gary đã biết hết tổng thể, nhưng chương trình không công bố đó là thực sự .

WikiMatrix

How long does it usually take for us to forgive each other?

Mất bao lâu vợ chồng mình mới tha thứ cho nhau ?

jw2019

In his usual generous way, he thanked me for coming to see him.

Với lòng độ lượng như thường lệ của mình, ông cám ơn tôi đã đến thăm ông.

LDS

And I put it to you, that is not business as usual.

Và tôi đặt ra điều đó cho các bạn, đó không phải là chuyện kinh doanh thường ngày.

QED

I usually tend to think that the book is usually better, but, having said that, the fact is that Bollywood is now taking a certain aspect of Indian- ness and Indian culture around the globe, not just in the Indian diaspora in the U. S. and the U. K., but to the screens of Arabs and Africans, of Senegalese and Syrians.

Tôi thường nghĩ rằng quyển sách thì lúc nào cũng hay hơn, nhưng, mặc dù nói vậy, sự thật là hiện nay Bollywood đang mang diện mạo Ấn Độ và văn hóa Ấn đến khắp nơi trên thế giới, không chỉ trong cộng đồng người Ấn tại Mỹ và Anh, mà còn trên màn ảnh ở Ả Rập, châu Phi, ở Senegal và Syria.

QED

The products are usually ordered directly from the manufacturer, who then pays a sales commission to the manufacturers rep firm.

Các sản phẩm thường được đặt hàng trực tiếp từ nhà sản xuất, sau đó họ trả tiền hoa hồng bán hàng cho công ty đại diện của nhà sản xuất.

WikiMatrix

The Welsh Mountain sheep is usually white with a white face with no wool on forehead or cheeks and white legs with no wool below the joint.

Những con cừu núi Wales thường là có ngoại hình có màu trắng với một khuôn mặt màu trắng không có lông trên trán hoặc má và chân màu trắng không có lông dưới.

WikiMatrix

Lip usually has my back in that fight.

Lip thường đứng sau hỗ trợ tớ trong cuộc chiến đó.

OpenSubtitles2018. v3

So suffering usually results when a person withdraws from sinful activity.

Vì lẽ đó, khi một người nào ngưng làm điều tội lỗi người thường thấy khổ sở lắm.

jw2019

The knot requires a great length of obi so it can be usually only be made for little girls.

Nút thắt này đòi hỏi một độ dài obi đủ lớn, nên nó thường chỉ được thực hiện cho các bé gái.

WikiMatrix

Heavy precipitation and convection within a developing Mediterranean tropical cyclone are usually incited by the approach of an upper-level trough—an elongated area of low air pressures—bringing downstream cold air, encircling an existing low-pressure system.

Lượng mưa và sự đối lưu trong một cơn bão nhiệt đới ở vùng Địa Trung Hải đang phát triển thường bị kích động bởi sự tiếp cận của một vùng khí quyển áp suất thấp – một khu vực dài áp suất không khí thấp – đưa không khí lạnh xuống phía dưới, bao quanh một hệ thống áp suất thấp hiện có.

WikiMatrix

These SMEs usually produce products on an original equipment manufacturer (OEM) or original design manufacturer (ODM) basis, resulting in less resources spent on research and development.

Các SME này thường sản xuất các sản phẩm trên cơ sở sản xuất thiết bị gốc (OEM) hoặc nhà sản xuất thiết kế gốc (ODM), dẫn đến ít tài nguyên hơn cho nghiên cứu và phát triển.

WikiMatrix

The sweet, juicy flesh is usually deep red to pink, with many black seeds, although seedless varieties have been cultivated.

Thịt ngọt, mọng nước, thường có màu đỏ đậm đến hồng, với nhiều hạt màu đen, mặc dù các giống không hạt cũng đã được tạo ra.

WikiMatrix

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE