Thứ Tư, Tháng Bảy 6, 2022
HomeWikivani trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

vani trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bão nhiệt đới, tình hình bất ổn chính trị, thời tiết khắc nghiệt đã làm giá vani tăng với con số đáng kinh ngạc 500 USD/Kg năm 2004, dẫn tới việc nhiều nước tham gia vào ngành công nghiệp sản xuất vani.

The cyclone, political instability, and poor weather in the third year drove vanilla prices to an astonishing US$500/kg in 2004, bringing new countries into the vanilla industry.

WikiMatrix

vani thôi

It’s vanilla.

OpenSubtitles2018. v3

Bột ca cao sau đó được pha trộn với các hạt phỉ cùng với đường, vani và sữa gạn kem trong một bể chứa lớn cho đến khi nó trở thành một dán giống như lây lan.

The cocoa powder is then mixed with the hazelnuts along with sugar, vanillin and skim milk in a large tank until it becomes a paste-like spread.

WikiMatrix

Họ này cũng bao gồm chi Vanilla (chi chứa loài cây vani), Orchis (chi điển hình) và nhiều loài được trồng phổ biến như Phalaenopsis hay Cattleya.

It also includes Vanilla–the genus of the vanilla plant, the type genus Orchis, and many commonly cultivated plants such as Phalaenopsis and Cattleya.

WikiMatrix

Tôi sợ là ta không có vani

I fear we have no vanilla

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó Vani suy tàn dần thành một ngôi làng và chỉ đến năm 1981 mới được nâng làm thị trấn.

Subsequently, Vani declined to a village and was officially granted a status of a town only in 1981.

WikiMatrix

Đế custard theo truyền thống có hương vị vani, nhưng cũng có thể có nhiều loại vị khác.

The custard base is traditionally flavored with vanilla, but can have a variety of other flavorings.

WikiMatrix

Ông nội tôi có làn da pha trộn giữa vani và ya-ua dâu tây, giống như chú và em họ tôi.

My grandpa was somewhere between a vanilla and strawberry yogurt tone, like my uncle and my cousin.

ted2019

Thứ nước hoa vani nồng nặc, bốc mùi và tởm lợm của mày.

Your stinky, awful, vanilla, disgusting cologne.

OpenSubtitles2018. v3

Một loại là vani, một loại có chút xíu hạt nhục đậu khấu và loại còn lại có một ít chanh ạ.

One’s vanilla, one has a hint of nutmeg and the other’s a little lemony.

OpenSubtitles2018. v3

Đứng trước tôi là một người mẹ với hai đứa con nhỏ hỏi mua 3 đô la tiền xăng và hai cây kem vani.

In front of me, a mother with two small children asked for $3 worth of gas and two vanilla ice cream cones.

LDS

Những đứa trẻ chạy ùa lại chỗ cái bánh kem mùi vani ở trên cái bàn xếp gần đó.

The children race to a vanilla sheet cake sitting on a nearby folding table.

Literature

Từ khóa: bánh cupcake nhung đỏ, bánh cupcake vani, bánh cupcake sô cô la

Keywords: red velvet cupcakes, vanilla cupcakes, chocolate cupcakes

support.google

Nó bao gồm xi-rô mâm xôi được tiêm vào kem vani.

It consists of raspberry syrup injected into vanilla ice cream.

WikiMatrix

Hắn nói: ” Giết hết chúng, không có gì ngoài thuốc lá và vani trên chiếc tàu mục này. ”

” Kill’em all, ” says he. ” There’s naught but baccy and vanilla aboard this hulk. “

OpenSubtitles2018. v3

Theo Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hiệp Quốc, Indonesia hiện là nước sản xuất chính sản lượng vani Bourbon và 58% tổng sản lượng trái vani toàn thế giới.

According to the United Nations Food and Agriculture Organization, Indonesia is currently responsible for the vast majority of the world’s Bourbon vanilla production and 58% of the world total vanilla fruit production.

WikiMatrix

Theo công thức của nhà hàng có cơ sở tại San Francisco, The Stinking Rose, nổi tiếng về các món ăn có tỏi, kem tỏi là kem vani với một ít tỏi.

According to a recipe by the San Francisco-based restaurant, The Stinking Rose, which is well known for including garlic in all of its dishes, garlic ice cream is basically vanilla ice cream with some garlic.

WikiMatrix

Churro thẳng, có nhân được tìm thấy ở Cuba (với trái cây, chẳng hạn như ổi), Brasil (với sô-cô-la, doce de leite, trong số các loại khác), và ở Argentina, Peru, Chile và México (thường có nhân dulce de leche hoặc cajeta nhưng cũng có sô-cô-la và vani).

Filled, straight churros are found in Cuba (with fruit, such as guava), Brazil (with chocolate, doce de leite, among others), and in Argentina, Bolivia, Peru, Chile and Mexico (usually filled with dulce de leche or cajeta but also with chocolate and vanilla).

WikiMatrix

Nhiều người tỏ ra ưa thích hương vị ngọt ngào của vani.

Many people favourite the Vanilla, known for its sweet taste.

WikiMatrix

Tôi được đưa đến nơi bí mật để kem ăn trong một thị trấn nhỏ, nơi chúng tôi đến một căn phòng phía sau, và phụ nữ đang ngồi và một bức màn được kéo quanh chúng tôi, và họ được phục vụ kem vani.

I was taken to the secret ice cream-eating place in a little town, where we went to a back room, and women were seated and a curtain was pulled around us, and they were served vanilla ice cream.

ted2019

Mà là vani

It’s vanilla. “

OpenSubtitles2018. v3

Và nó là vani.

And it’s vanilla.

OpenSubtitles2018. v3

Mặc dù vani là một gia vị được đánh giá cao với mùi hương đặc trưng, nhưng nó cũng thường được dùng để nâng cao mùi hương của các chất khác, như sô cô la, bánh ngọt, cà phê và nhiều thứ khác.

Although vanilla is a prized flavoring agent on its own, it is also used to enhance the flavor of other substances, to which its own flavor is often complementary, such as chocolate, custard, caramel, coffee, and others.

WikiMatrix

Các nghiên cứu có hệ thống về khảo cổ học của N.Khoshtaria, O.Lortkiphanidze được tiến hành ở Vani từ năm 1947 đã cho thấy sự tồn tại của các tàn tích của một đô thị cổ giàu có thời Colchis.

Systematic archaeological studies (N.Khoshtaria, O.Lortkiphanidze) carried out in the Vani environs since 1947 revealed the remnants of a rich city of the ancient power of Colchis.

WikiMatrix

Là gì vậy, có phải là vani?

What is that, vanilla?

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE