Thứ Tư, Tháng Bảy 6, 2022
HomeWikivase trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

vase trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Others steal everything—vases, ashtrays, even toilet paper and sugar!

Những người khác thì cái gì cũng ăn cắp—nào là bình cắm hoa, gạt tàn thuốc, ngay cả giấy vệ sinh và đường!

jw2019

The statues, reliefs, mosaics, and paintings on terra-cotta vases exhibited in the Colosseum offered snapshots of them.

Tượng, đồ chạm nổi, đồ khảm, và tranh vẽ trên những lọ đất nung triển lãm trong Đại Hý Trường cho thấy khái quát về những bộ môn đó.

jw2019

“Next comes the open question: “”Where do you think those vases came from?”””

Tiếp theo là những câu hỏi mở như “Ông cho là những cái bình này ở đâu ra?”

Literature

Move these vases as well.

Mang cái bình kia đi luôn

OpenSubtitles2018. v3

As part of Boulton’s efforts to market to the wealthy, he started to sell vases decorated with ormolu, previously a French speciality.

Là một phần trong những nỗ lực của Boulton để tiếp thị cho những người giàu có, ông bắt đầu bán những chiếc bình trang trí bằng đồng thiếp vàng, trước đây là một đặc sản của Pháp.

WikiMatrix

On four occasions, member clubs have lifted the FA Vase, Tiverton Town twice, Taunton Town once and most recently Truro City, who beat A.F.C. Totton in 2007 at the first final to be held at the new Wembley Stadium before a competition record crowd of 27,754.

Có 4 lần mà các thành viên của giải đấu nâng cao chiếc cúp FA Vase, Tiverton Town 2 lần, Taunton Town 1 lần và gần đây nhất là Truro City, đội bóng đã đánh bại A.F.C. Totton năm 2007 trong trận đấu chung kết đầu tiên diễn ra ở sân vận động Wembley mới với số người đến xem đạt kỷ lục 27,754 người.

WikiMatrix

Northern League clubs now compete for the FA Vase.

Vì vậy hiện tại các câu lạc bộ ở Northern League thi đấu tại FA Vase.

WikiMatrix

The roses, lingerie, vase, the convertible.

Hoa hồng, áo lót, bình hoa, xe mui rời.

OpenSubtitles2018. v3

Many of the frescoes feature flowers in vases, while a series of paintings on the first floor halls depict hunting and battle scenes.

Nhiều bức tranh tường là những lọ hoa, trong khi một loạt các bức tranh ở tầng dưới mô tả cảnh săn bắn và chiến đấu.

WikiMatrix

Four clubs from the previously-named Premier Division had the distinction of being the lowest-ranked clubs, and only ones outside the NLS, accepted for the 2006–07 FA Vase.

4 đội từ hạng đấu được đặt tên trước đây, Premier Division, bị phân biệt nhưng là những câu lạc bộ bị nhìn nhận thấp nhất, và là những đội bóng duy nhất ngoài NLS, được phép tham gia FA Vase mùa giải 2006 – 07 .

WikiMatrix

In the scenario described at the outset, the mother, who already knew the facts, sternly asked her son: “Did you break that vase?”

Người mẹ trong tình huống ở đầu bài biết việc làm của con, nghiêm khắc hỏi: “Con đã làm vỡ bình, đúng không?”.

jw2019

This body could imitate the colour and shapes of Etruscan or Greek vases which were being excavated in Italy.

Thân này có thể bắt chước màu sắc và hình dạng của những chiếc bình Etruscan hoặc Hy Lạp đang được khai quật ở Ý.

WikiMatrix

Now, if you could pick up the black vase, it would look like the figure on top.

Bây giờ, nếu bạn có thể lấy chiếc bình ra, nó sẽ nhìn giống hình bên trên.

ted2019

More recently the club beat a number of Premier Division sides in the revamped league cup. this includes the record win, 7–0 against Wellingborough Town whilst in 1995–96 they won 1–0 away to Premier Division Champions and FA Vase quarter-finalists Raunds Town and have twice reached the semi finals of the competition.

Gần đây CLB đã vượt mặt 1 số ít đội ở Premier Division trong một giải đấu League Cup được nâng cấp cải tiến lại, gồm có cả trận thắng đậm nhất, 7 – 0 trước Wellingborough Town trong khi ở mùa giải 1995 – 96 họ giành thắng lợi 1 – 0 away trước đội đương kim vô địch Premier Division và lọt vào tứ kết FA Vase là Raunds Town và 2 lần vào đến bán kết của giải đấu này .

WikiMatrix

Um, I’m going to go put these in a really nice vase.

Em sẽ đi cắm hoa vào một cái bình thật đẹp.

OpenSubtitles2018. v3

During this time, Beccles entered the FA Vase four times and reached the First Round in 1979.

Trong suốt khoảng chừng thời hạn này, Beccles tham gia FA Vase 4 lần và vào Vòng 1 năm 1979 .

WikiMatrix

Wedgwood fully realised the value of such a lead and made the most of it by giving his pottery the name of its patron: Queensware, Royal Pattern, Russian pattern, Bedford, Oxford and Chetwynd vases for instance.

Wedgwood hoàn toàn nhận ra giá trị của một khách hàng tiềm năng như vậy và tận dụng tối đa nó bằng cách đặt cho đồ gốm của mình tên của người bảo trợ của nó: ví dụ như: Đồ gốm của Nữ hoàng (Queensware), Hoa văn Hoàng gia, Hoa văn Nga, Bedford, bình hoa Oxford và Chetwynd.

WikiMatrix

For example, for a hand-made vase shop, you might want to choose a specific keyword like “blown glass” instead of a more generic keyword like “vase“.

Ví dụ: với một cửa hàng bình thủ công, bạn có thể muốn chọn một từ khóa cụ thể như “thủy tinh thổi” thay vì từ khóa chung chung hơn như “bình“.

support.google

In ancient Greece many vases bore the signatures of both the potter and the decorator.

Vào thời Hy Lạp cổ, nhiều bình lọ mang chữ ký của cả người thợ gốm lẫn người trang trí.

jw2019

“Did you break that vase?” you ask your son sternly.

Bạn hỏi một cách nghiêm khắc: “Con đã làm vỡ bình, đúng không?”.

jw2019

In the young man’s last visit with the doctor, he looked at his old drawing of the vase with the crack in it and said, “That picture of me is not finished.”

Trong lần cuối đi khám bác sĩ, anh đã nhìn vào bản vẽ cũ của mình về cái bình với vết nứt và nói: “Bức hình đó của tôi chưa được hoàn tất.”

LDS

The accompanying inscription reads: “The tribute of Jehu (Ia-ú-a), son of Omri (Hu-um-ri); I received from him silver, gold, a golden saplu-bowl, a golden vase with pointed bottom, golden tumblers, golden buckets, tin, a staff for a king, (and) wooden puruhtu [the meaning of the latter word being unknown].”

Lời khắc trên sử liệu này cho biết: “Về cống phẩm của Giê-hu (Ia-ú-a), con trai của Ôm-ri (Hu-um-ri), ta nhận vàng, bạc, một cái bát saplu vàng, cái bình vàng đáy nhỏ, cái vại, thau, hộp bằng vàng, puruhtu [không biết nghĩa của từ này] bằng gỗ và một vương trượng”.

jw2019

She cuts the roses and puts them in vases, where they adorn her “meretricious vision of what makes for beauty” and begin to die.

Cô tỉa hoa và đặt chúng vào lọ, nơi chúng tô điểm cho “ảo mộng giả tạo của cái đẹp” và bắt đầu héo dần.

WikiMatrix

Sorry about the vase, no hard feelings, huh.

Xin lỗi vì cái bình, đừng để bụng nghe.

OpenSubtitles2018. v3

So he’s having to arrive at two exactly matched vases of this kind.

Tức là, ông ấy phải tạo ra 2 cái bình hoàn toàn giống nhau.

ted2019

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE