Thứ Tư, Tháng Bảy 6, 2022
HomeWikivắt trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

vắt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ở một số vùng của Hoa Kỳ, cừu cái được vắt sữa để sản xuất pho mát.

In some regions of the United States, ewes are being milked for cheese production.

WikiMatrix

Một tiếng nữa là đến màn trình diễn tiếp theo, tao mà là bọn mày thì đã vắt giò lên cổ rồi.

One hour and counting until the next show, so I’d get my skates on if I were you .

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi lấy gỗ vụn và đá trên bờ biển để nướng một ít sò nhặt được ở giữa những hòn đá do biển trong vắt cuốn vào.

We made our own barbecue out of driftwood and stones and cooked some mussels that we had gathered from among the rocks swept by the crystal-clear sea.

jw2019

Bác có thể vắt sữa bất cứ thứ gì từ cái núm vú.

Oh, yeah, you can milk anything with nipples.

OpenSubtitles2018. v3

Còn thứ gì em có thể vắt của chị không nhỉ?

What else can I squeeze out of you?

OpenSubtitles2018. v3

Nọc độc của nó không đặc biệt độc hại với chuột, nhưng nó được sản xuất với số lượng rất lớn: một con rắn mulga lớn có thể cung cấp 150 mg trong một vết cắn, trong khi so sánh, rắn hổ trung bình chỉ tạo ra 10-40 mg khi được vắt nọc độc.

Its venom is not particularly toxic to mice, but it is produced in huge quantities: a large mulga snake may deliver 150 mg in one bite, while by comparison the average tiger snake produces only 10–40 mg when milked.

WikiMatrix

Cô chỉ mơ được vắt máu chúng!

Squeeze blood outta them in your dreams!

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi bắt đầu bơi. và, ôi trời ơi, nước trong vắt.

And I started swimming, and, oh my God, it was glassy.

ted2019

Tuy nhiên, trong một số trường hợp, các loại sữa tốt cũng được tìm thấy, chúng sản sinh ra 18 đến 20 lít trong thời gian vắt sữa cao điểm.

However, in some cases, good milkers are also found, giving 18 to 20 litres during the peak milking period .

WikiMatrix

♫ chảy trong vắt

♫ running clear

ted2019

Một số đàn gia cầm đang di chuyển trong khi vẫn cho con bú, với các động vật được vắt sữa bằng tay trên đồng cỏ cao.

Some flocks are moved while still lactating, with the animals being handmilked on the high pastures.

WikiMatrix

Bàn tay cậu chưa đủ sức để vắt sữa một con bò khó vắt nhưng cậu có thể vắt sữa Blossom và Bossy.

His hands were not yet strong enough to milk a hard milker, but he could milk Blossom and Bossy.

Literature

ý nghĩa của việc ngồi trên sàn… Với hai chân vắt chéo Và tự nói chuyện với bản thân trong 1 tiếng 45 phút?

What’s the point of sitting on the floor with your legs twisted into a pretzel talking to yourself for an hour and 45 minutes?

OpenSubtitles2018. v3

Anh không muốn vắt.

I don’t want to milk you.

OpenSubtitles2018. v3

Trong giai đoạn vắt sữa nó mang lại 110-120 lít sữa.

In the milking period it yields 110-120 litres of milk.

WikiMatrix

Hiện lên trên khuôn mặt của cô như quả chanh vắt!

It’s all over your face like a pinched lemon!

OpenSubtitles2018. v3

Một đám nông dân và hầu vắt sữa cầm cào rơm cơ đấy.

Bunch of farmers and milkmaids with pitchforks.

OpenSubtitles2018. v3

Phải, nhưng mình có thể vắt kiệt sức họ cho tới khi Cherry quay về.

No, but we can keep’em this wore out until Cherry gets back.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta sẽ trả lời, “Không, sữa được vắt từ bò,” Rồi chúng ta sẽ nói về người nông dân, và cách sữa được đưa đến các cửa hàng để bán.

We will say, ” No, it comes from cows, ” and we will talk about the farmer, and the way the milk ends up in the shop .

ted2019

Cho đến cuối thế kỷ 19, vắt sữa của bò được thực hiện bằng tay.

Until the late 19th century, the milking of the cow was done by hand.

WikiMatrix

Cắt cỏ, đuổi theo và vắt sữa bò.

Cutting grass, chasing and milking cows .

QED

Được mô tả bởi một nguồn tin từ năm 1886 như một thức uống lạnh của sữa đông lạnh và nước ướp với bạc hà, tên của nó xuất phát từ từ tiếng Ba Tư nghĩa là vắt sữa dooshidan.

Described by an 1886 source as a cold drink of curdled milk and water seasoned with mint, its name derives from the Persian word for milking, dooshidan.

WikiMatrix

Bọn sĩ quan đã vắt khô máu của chúng ta.

The officers have bled us dry.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng được phát triển với vai trò một giống bò được nuôi để vắt sữa, phù hợp với các trang trại nhỏ của miền nam và tây Ireland.

They were developed as a milking breed suited to small subsistence farms of southern and western Ireland.

WikiMatrix

Bạn sẽ thấy rằng số lượng công việc bạn có thể làm sẽ bị hạn chế trước khi bạn bị vắt kiệt sức .

You ‘ll find that there ‘s a limited amount of work you can do before you get exhausted .

EVBNews

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE