Thứ Tư, Tháng Bảy 6, 2022
HomeWikivéc ni trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

véc ni trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Em có làm bung vécni đâu chứ.

Not pulling’any varnish off the walnut.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi tôi quét vécni lên khiến nó đen bóng.

Then I rubbed all the wood with tung oil so it was rich and dark.

OpenSubtitles2018. v3

Một ngày nọ, cha tôi giao cho tôi nhiệm vụ đánh véc ni cái sàn nhà bằng gỗ.

One day my father assigned me to varnish a wooden floor.

LDS

Ngày nay, mát-tít được dùng trong vécni bảo vệ tranh sơn dầu, đồ gỗ, và nhạc cụ.

Today, mastic is found in varnishes that protect oil paintings, furniture, and musical instruments.

jw2019

Có dấu vết của vécni, nhiều lần chỉnh sửa thậm chí là bị tẩy quá nhiều, hiện ra rất rõ.

There is a lot of varnish still sitting there, several retouches, and some over cleaning.

QED

Để bảo trì và làm cho sản phẩm đẹp mắt, ông có thể phủ lên sáp ong, vécni hoặc dầu.

To protect and beautify the items, he might coat them with beeswax, varnish, or oil.

jw2019

Hales đánh véc ni sàn nhà cho đến khi ông tự làm cho mình bị kẹt lại trong một góc nhà (24).

Hales varnishes a floor until he gets himself stuck in a corner (24).

LDS

Nền nhà lát loại gỗ cứng, như sân bóng rổ chuyên nghiệp, chỉ khác là không có vạch sơn và lớp vécni sáng hơn.

The floor is hardwood, like a pro-basketball court, only without any painted lines and with a lighter varnish.

Literature

Ngay cả các anh chị em phải bước ngang qua một sàn nhà mới vừa đánh véc ni xong, thì rất đáng bõ công để làm như vậy.

Even if you have to walk across a newly varnished floor, it is worth it.

LDS

Giống như sự hối cải, việc quay người lại và bước đi ngang qua sàn nhà đã được đánh véc ni rồi có nghĩa là phải làm việc—phải đánh bóng bằng giấy cát và đánh véc ni sàn nhà lại!

Like repentance, turning around and walking across a newly varnished floor means more work—a lot of resanding and refinishing!

LDS

Các tác động khác bao gồm kỹ thuật đánh bóng bằng cách chà xát với đá mã não để làm sáng màu sắc; đánh vécni; in đè (overprinting); rắc bụi kim loại hoặc mica; và xịt nước để bắt chước cảnh tuyết rơi.

Other effects included burnishing by rubbing with agate to brighten colours; varnishing; overprinting; dusting with metal or mica; and sprays to imitate falling snow.

WikiMatrix

Cuộc vệ sinh, phun véc ni lại và sửa chữa lớn đầu tiên được ghi lại với bức hoạ Mona Lisa diễn ra năm 1809, công việc được Jean-Marie Hooghstoel tiến hành, ông chịu trách nhiệm việc khôi phục các bức tranh cho các phòng tranh của Bảo tàng Napoléon.

The first and most extensive recorded cleaning, revarnishing, and touch-up of the Mona Lisa was an 1809 wash and revarnishing undertaken by Jean-Marie Hooghstoel, who was responsible for restoration of paintings for the galleries of the Musée Napoléon .

WikiMatrix

Tuy thế, việc sử dụng véc ni được làm cho bức tranh đã làm nó tối đi thậm chí ngay từ cuối thế kỷ 16, và một cuộc vệ sinh và tái phủ véc ni quá tay năm 1809 đã làm mất một số thành phần trên cùng của lớp sơn, khiến một số phần sơn trên mặt nhân vật bị tẩy mất.

Nevertheless, applications of varnish made to the painting had darkened even by the end of the 16th century, and an aggressive 1809 cleaning and revarnishing removed some of the uppermost portion of the paint layer, resulting in a washed-out appearance to the face of the figure.

WikiMatrix

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE