Thứ Năm, Tháng Bảy 7, 2022
HomeWikivegan trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

vegan trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Todd’s vegan.

Todd’là người ăn chay.

OpenSubtitles2018. v3

The Vegan system governs an autonomous region within the Imperium several parsecs in radius, centered on the star Vega.

Họ quản trị một khu vực tự trị trong đế chế Imperium với nửa đường kính vài parsec xung quanh Vega .

WikiMatrix

Honestly, I’m a vegan!

Nói thiệt, em ăn chay!

OpenSubtitles2018. v3

Some people follow vegetarian or vegan diets not because of moral concerns involving the raising or consumption of animals in general, but because of concerns about the specific treatment and practises involved in the raising and slaughter of animals, i.e. factory farming and the industrialisation of animal slaughter.

Một số người theo chế độ ăn chay hoặc thuần chay không phải vì những mối quan tâm về vấn đề đạo đức liên quan đến việc chăn nuôi hay tiêu thụ động vật nói chung, mà là vì lo ngại về việc thực hiện những phương pháp xử lý đặc biệt có liên quan đến chăn nuôi và giết mổ động vật, như xí nghiệp chăn nuôi (áp dụng chế độ chăn nuôi công nghiệp) và ngành công nghiệp giết mổ động vật.

WikiMatrix

Other diets, such as veganism and the raw vegan diet, exclude any material of animal origin.

Các chế độ ăn khác, như chủ nghĩa thuần chaychay sống, không bao gồm bất kỳ vật liệu nào có nguồn gốc động vật.

WikiMatrix

Sure, we could eat vegans. Whoops!

Phải, mình ăn chay cũng được mà.

OpenSubtitles2018. v3

And vegan?

Cho người ăn kiêng?

OpenSubtitles2018. v3

When Diane Hatz worked on ” The Meatrix, ” her video that spread all across the internet about the way farm animals are treated, she didn’t invent the idea of being a vegan.

Khi Diane Hatz làm cho Meatrix, video của cô về cách động vật hoang dã trang trại bị đối xử đã lan khắp mạng internet, cô ấy không tạo ra khái niệm về ăn chay .

QED

It contains neither cholesterol nor lactose, and is often consumed by those who are lactose-intolerant and others who wish to avoid dairy products, including vegans.

Nó không chứa cholesterol và lactose và thường được tiêu thụ bởi những người không dung nạp lactose và những người khác muốn tránh các sản phẩm từ sữa kể cả thức ăn thuần chay.

WikiMatrix

It also campaigns for a vegan lifestyle and against eating meat, fishing, the killing of animals regarded as pests, the keeping of chained backyard dogs, cock fighting, dog fighting, and bullfighting.

Nó cũng mở chiến dịch chống lại việc ăn thịt, đánh cá, giết hại động vật hoang dã được coi là quái vật trong mái ấm gia đình, việc xích chó ở sân sau, chọi gà, chọi chó, và đấu bò .

WikiMatrix

The Goodes feed him vegan food which he hates.

Người ta hoàn toàn có thể dụ nó bằng mật ong mà nó thích ăn .

WikiMatrix

At the vegan barbecue.

Ở tiệc nướng chay.

OpenSubtitles2018. v3

Well, I-I would, but I recently went vegan.

Cũng được, tôi sẽ ăn, nhưng gần đây tôi thường ăn chay.

OpenSubtitles2018. v3

Ethical vegans do not consume dairy or eggs because they believe their production causes animal suffering or premature death.

Người ăn chay đạo đức không dùng sữa hoặc trứng bởi vì họ tin rằng quá trình phải sản xuất ra những thứ này sẽ gây ra những động vật đau khổ hoặc chết sớm.

WikiMatrix

Gelato isn’t vegan?

Gelato không phải là đồ chay sao?

OpenSubtitles2018. v3

The locavores, the organivores, the vegetarians, the vegans, the gourmets and those of us who are just plain interested in good food.

Những người locavore, organivore (người chuyên ăn thực phẩm hữu cơ), người ăn chay người ăn chay trường, người sành ăn, và những ăn chỉ đơn thuần hứng thú với ẩm thực.

ted2019

Vegan police!

Cảnh sát ăn chay!

OpenSubtitles2018. v3

Matheny says that, when the numbers are adjusted, Davis’ argument shows veganism as perpetrating the least harm.

Matheny nói rằng, khi những con số được điều chỉnh, lập luận của Davis cho thấy chế độ ăn chay là làm hại ít nhất.

WikiMatrix

Ever since, I became a vegan.

Từ đó, ta ăn chay.

OpenSubtitles2018. v3

Singer’s work has since been widely built upon by philosophers, both those who agree and those who do not, and it has been applied by animal rights advocates as well as by ethical vegetarians and vegans.

Trong giải phóng thú vật, ý kiến của ông đã được các nhà triết học phát triển rộng rãi, cả những người đồng ý và những người không, và nó đã được áp dụng bởi những người ủng hộ quyền động vật cũng như bởi những người ăn chay đạo đức và thuần chay.

WikiMatrix

You put half-and-half into one of those coffees in an attempt to make me break vegan edge.

Mày bỏ phân nửa sữa đậu nành vào cái ly đó với dư tính làm tao phá bỏ lôi thề ăn chay.

OpenSubtitles2018. v3

Since when do vegans eat fried chicken?

Mido _ Ban.: phudeviet.org:.

OpenSubtitles2018. v3

Put in a bar, like, put vegan food in the food court and invite millennials and hipsters to come and drink and eat, and I guarantee you within three weeks H&M and Levi’s will be banging on the door trying to get space.

Đặt một quán bar, cho đồ ăn chay vào quầy và mời những người hoài cổ và mê nhạc jazz đến để ăn và uống, và tôi đảm bảo rằng trong vòng 3 tuần H&M là Levi’s sẽ đập cửa cố lấy một chỗ trong TTTM.

ted2019

What’s a vegan doing in a fried chicken joint?

Một gã ăn chay vào cửa hàng gà rán làm gì?

OpenSubtitles2018. v3

You’re vegan?

Anh ăn chay à?

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE