Thứ Năm, Tháng Bảy 7, 2022
HomeWikiverb trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

verb trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Why would we use that verb, it doesn’t “feel” right?

Tại sao chúng ta sử dụng động từ, “không cảm thấy” đúng?

ted2019

One Bible scholar says: “This word is formed from a verb which means to direct, to guide, to aim, to shoot forwards.

Một học giả Kinh Thánh phát biểu: “Chữ này ra bởi một động từ mang nghĩa chỉ đạo, hướng dẫn, nhắm vào, bắn về phía trước.

jw2019

To illustrate this, the title ʼelo·himʹ appears 35 times by itself in the account of creation, and every time the verb describing what God said and did is singular.

Để thí dụ, tước hiệu ʼelo·himʹ xuất hiện 35 lần trong sự tường thuật về sự sáng tạo và mỗi lần động từ diễn tả điều Đức Chúa Trời nói và làm đều ở trong thể số ít (Sáng-thế Ký 1:1 đến 2:4).

jw2019

The tables include only the “simple” tenses (that is, those formed with a single word), and not the “compound” tenses (those formed with an auxiliary verb plus a non-finite form of the main verb), such as the progressive, perfect, and passive voice.

Bảng này chỉ bao gồm các thì “đơn” (nghĩa là hình thành với chỉ một từ), và không phải các thì “phức” (loại mà được tạo ra với một trợ động từ cộng một dạng không giới hạn của động từ chính), như là thì tiếp diễn, hoàn thành và bị động.

WikiMatrix

Thus, although the Greek verb here involved can be a technical term for competing in the Grecian games, it underlines Jesus’ admonition to take whole-souled action.

Vì thế mặc dầu động từ Hy-lạp liên hệ này có thể là một từ ngữ chuyên môn để diễn tả một cuộc thi đua gay go trong thời Hy-lạp xưa, nó cũng nhấn mạnh lời khuyên của Giê-su là hành động với hết sức mình.

jw2019

At John 1:1 the second noun (the·osʹ), the predicate, precedes the verb—“and [the·osʹ] was the Word.”

Nơi Giăng 1:1 danh từ thứ hai (the·osʹ) là thuộc từ đi trước động từ: “và [the·osʹ] là Ngôi Lời”.

jw2019

The word originates from the German verb flehmen, to bare the upper teeth.

Từ ngữ khởi nguồn theo động từ tiếng Đức flehmen, trần răng hàm trên.

WikiMatrix

There basically are only two states of Hebrew verbs, and the one involved in the Creator’s name “denotes actions. .. as in process of development.

Thật ra, các động từ Hê-bơ-rơ chỉ có hai thì, và thì liên hệ đến danh của Đấng Tạo Hóa “biểu thị hành động như là tiến trình phát triển.

jw2019

If the subject is a noun, suffixes are not added to the verb: sḏm ḥmt, ‘the woman hears’.

Nếu chủ ngữ là một danh từ, hậu tố không được thêm vào động từ: sḏm ḥmt, ‘người phụ nữ nghe’.

WikiMatrix

* See also Authority; Choose, Chose, Chosen (verb); Chosen (adjective or noun); Ordain, Ordination; Steward, Stewardship

* Xem thêm Chọn, Chọn Lựa, Kẻ Được Chọn; Quản Gia, Quản Lý; Sắc Phong; Thẩm Quyền

LDS

The use of the verb ‘to be’ here has a value which must be taken with full and literal seriousness.

Động từ “là” phải được hiểu theo nghĩa đen, mạnh mẽ và đầy đủ của nó.

jw2019

Chinese, Bai and Karen are thought to have changed to this order from the subject–object–verb order retained by most other Sino-Tibetan languages.

Tiếng Hán và Karen được cho là đã chuyển sang trật tự từ này từ trật tự từ Chủ-Bổ-Động vốn được hầu hết các thứ tiếng Hán-Tạng khác giữ lại.

WikiMatrix

One dictionary defines the verb “persist” as “to hold firmly and steadfastly to some purpose, state, or undertaking, despite obstacles, warnings, or setbacks.. .. to continue in existence; last.”

Một từ điển định nghĩa động từ “kiên trì” là “bền lòng nắm vững mục tiêu, tình thế hoặc một công việc nào đó, bất chấp những trở ngại, lời báo trước về những khó khăn, hoặc trở lực… tiếp tục hiện hữu; tồn tại”.

jw2019

I want the verb to be ” educate, ” or ” activate, ” or ” engage, ” or ” confront, ” or ” defy, ” or ” create. ”

Tôi muốn biến hóa thành ” giáo dục ” hay ” kích hoạt ” hay ” hấp dẫn tham gia ” hay ” đương đầu ” hay ” chống đối ” hay ” phát minh sáng tạo ”

QED

It is the German who is so uncourteous to his verbs.

Đức là uncourteous động từ của mình.

QED

Weak verbs are grouped into four classes: First conjugation: verbs ending in -a(r), -ā(r) in the present tense.

Động từ yếu được chia thành bốn nhóm: Cách chia 1: động từ tiếng kết thúc bằng a(r), -ā(r) trong thì hiện tại.

WikiMatrix

10 In the first 23 chapters of Matthew, over 80 times we find a common Greek verb for “come,” which is erʹkho·mai.

10 Trong 23 đoạn đầu của sách Ma-thi-ơ, chúng ta thấy có hơn 80 lần động từ thông dụng Hy-lạp được dịch ra là ‘đến’, đó là erʹkho·mai.

jw2019

5 In his book New Testament Words, Professor William Barclay makes the following comments on the Greek word translated “affection” and that rendered “love”: “There is a lovely warmth about these words [phi·liʹa, meaning “affection,” and the related verb phi·leʹo].

5 Trong một cuốn sách của ông (New Testament Words), giáo sư William Barclay bình luận như sau về chữ Hy-lạp được dịch ra là “sự trìu mến” và chữ dịch là “sự yêu thương”: “Các chữ này [phi·liʹa, nghĩa là «sự trìu mến», và động từ liên hệ phi·leʹo] bao hàm một sự nồng nhiệt dễ thương.

jw2019

Serial verb constructions are often described as coding a single event; they can also be used to indicate concurrent or causally-related events.

Kết cấu chuỗi động từ có khi được mô tả là sự “mã hóa” một sự việc; và cũng có thể dùng để mô tả những sự việc xảy ra đồng thời hay có liên quan đến nhau.

WikiMatrix

Levante originates from the verb levantar (Spanish: to rise) and refers to the fact that the sun rises from the east.

Levante bắt nguồn từ động từ levantar (tiếng Tây Ban Nha: tăng lên) và nói đến sự kiện là mặt trời mọc từ hướng đông.

WikiMatrix

As a verb, “backfill” means to serve ads to this inventory.

Khi là động từ, “chèn lấp” có nghĩa là phân phát quảng cáo đến khoảng không quảng cáo này.

support.google

One reference work says: “The Greek verb tense is a present imperative, implying a command to stop doing some action already in progress.”

Tuy nhiên, một sách tham khảo nói: “Thời của động từ Hy Lạp là thể mệnh lệnh hiện tại, ngụ ý ra lệnh ngừng lại một hoạt động đang được tiến hành”.

jw2019

I want to change the verb.

Con gái được dạy dỗ để làm hài lòng. và tôi muốn thay đổi động từ này.

ted2019

sleep (verb) adequate(ly) hour each really?

ngủ ngỏo sleep (verb) đủ dỏo adequate(ly) tiếng tyéng hour mỗi mõh-ee each vậy hả?

Literature

Now what’s interesting about that is irregular verbs between Alfred and Jay- Z have become more regular.

1 điều thú vị nữa là những động từ bất quy tắc giữa Alfred và Jay- Z đã trở nên thường xuyên hơn.

QED

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE