Thứ Ba, Tháng Bảy 5, 2022
HomeWikivillage trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

village trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Because they want to leave the village and go to a city, looking for a job.

Vì họ muốn rời khỏi làng và đến một thành phố, tìm một công việc.

QED

As it turns out, there actually wasn’t any waste paper in this village.

Bởi vì, thật sự không có bất kỳ nguồn giấy thài nào ở ngôi làng.

QED

The village Ajka was named after the Ajka clan, which, in turn, got its name after its ancestor, a knight named Heiko who was a member of the retinue of Gisela, Princess of Bavaria, wife of King St. Stephen in the early 11th century.

Làng Ajka được đặt theo tên gia tộc Ajka, mà gia tộc này lại lấy tên theo tổ tiên của họ, một hiệp sĩ có tên là Heiko một thành viên của đoàn tùy tùng của Gisela, công chúa của Bayern, vợ của vua Thánh Stephen là người vào đầu thế kỷ 11.

WikiMatrix

While preparing to do the film, Bassel, Naji, and Producer Rupert Lloyd, spent a year in the desert living in Shakrieh village with the local community, learning the Bedouin lifestyle.

Trong khi chuẩn bị làm bộ phim, Bassel và Naji đã dành một năm ở sa mạc sống ở làng Shakrieh với cộng đồng địa phương, học cách sống ở Bedouin.

WikiMatrix

In the poor village he was born in, it is common to abandon a child at birth to reduce the number of people to feed.

Làng nơi anh sinh ra rất nghèo, vì vậy anh bị bỏ rơi sau khi sinh để giảm số miệng ăn.

WikiMatrix

If families prosper, the village prospers, and eventually so does the whole country.

Nếu gia đình hạnh phúc, làng mạc sẽ phát triển, và cuối cùng là cả đất nước sẽ thịnh vượng.

ted2019

During the 1948 war, most of the villagers had fled, but Mustafa Hassan and a few others stayed.

Trong cuộc chiến tranh năm 1948, hầu hết dân làng đã bỏ chạy, nhưng Mustafa Hassan và một vài người khác ở lại.

WikiMatrix

This Village is Belongs to Western Odisha.

Thành phố này thuộc tỉnh Odessa.

WikiMatrix

There, in the village of Kjøllefjord, they preached alongside other brothers and sisters who had also come to that isolated region to share in the preaching work.

Tại làng Kjøllefjord, ba người làm thánh chức cùng những anh chị khác cũng đến vùng hẻo lánh này để rao giảng.

jw2019

Palmyra, the capital of Zenobia’s kingdom, today is nothing more than a village.

Palmyra, đế đô của vương quốc Zenobia, ngày nay chỉ là một cái làng.

jw2019

While neighbouring Muskau was already mentioned in 1249 and was awarded city rights in 1452, the village of Lugnitz was first documented in 1505, then part of the Muskau state country.

Trong khi Muskau láng giềng đã được đề cập trong năm 1249 và được trao quyền thành phố vào năm 1452, ngôi làng Lugnitz lần đầu tiên được ghi nhận vào năm 1505, sau đó là một phần của quốc gia Muskau .

WikiMatrix

We are going to the S akuarusutyba village.

Tụi tao sẽ đi tới làng Takuarusutyba.

OpenSubtitles2018. v3

Following this, the river slows and braids into different channels, passing through the park boundary, and coming together again near the village of Nahanni Butte.

Sau đó, con sông chảy chậm lại qua các nhánh nhỏ, băng qua ranh giới của vườn quốc gia và đến gần với nhau tại khu vực gần làng Nahanni Butte.

WikiMatrix

In a positive review written in The Village Voice, Hillary Hughes called Madonna “the pop’s patron saint of revolution in action”.

Trong bài đánh giá tích cực cho The Village Voice, Hillary Hughes gọi Madonna là “một vị thánh đỡ đầu của dòng nhạc Pop của cuộc cách mạng trong hành động”.

WikiMatrix

With these assets we are now part of the global village.

Chúng tôi là một ngôi làng toàn cầu,

ted2019

The palace of Ramesses is believed to lie beneath the modern village of Qantir.

Tàn tích cung điện của Ramesses được cho là nằm bên dưới những ngôi làng hiện đại tại Qantir.

WikiMatrix

” So… I thought Palm Harbor Village was over there. ”

” Tôi nghĩ Palm Harbor Village ở đằng kia. ”

QED

And another counselor said to me after the training, “You know, I never knew why I survived the killings in my village, but now I know, because I am part of a nucleus of a new peaceful society in Afghanistan.”

Một tư vấn viên khác nói với tôi sau buổi huấn luyện rằng, “Cô biết đấy, tôi không bao giờ biết tại sao tôi sống sót sau những vụ đâm chém nhau ở ngôi làng của tôi, nhưng bây giờ thì tôi hiểu, tôi là một phần của cái hạt nhân của một xã hội mới yên bình ở Afghanistan.”

ted2019

The Neolithic period saw the development of early villages, agriculture, animal domestication, tools and the onset of the earliest recorded incidents of warfare.

Thời kỳ đồ đá mới chứng kiến sự phát triển của các ngôi làng sơ khai, nông nghiệp, thuần hóa động vật, các dụng cụ và khởi đầu cho các biến cố về chiến tranh.

WikiMatrix

He is introduced as a fourteen-year-old digger from Giha village who is looked down upon by many of his peers for his timid and weak character.

Anh được giới thiệu như là một người đào 14 tuổi, từ làng Giha người bị coi thường bởi nhiều đồng nghiệp do nhân cách nhút nhát và yếu đuối.

WikiMatrix

In earlier times, when villagers had access to plentiful forests that separated settlements from each other, slash-and-burn agriculture was a standard technique.

Trong thời gian trước đây, khi người dân đã tiếp cận với các khu rừng phong phú tách biệt các khu định cư với nhau, nông nghiệp bị đốt nương là một kỹ thuật tiêu chuẩn.

WikiMatrix

I want to go village right now.

Tôi muốn về làng ngay bây giờ.

OpenSubtitles2018. v3

The consecutive slides “levelled” the village, and left the area under 10 to 30 metres (33 to 98 ft) of mud.

Các lớp đất trượt liên tiếp khiến làng bị san phẳng, và khu vực bị 10 đến 30 mét (33 đến 98 ft) bùn bao phủ.

WikiMatrix

Take me back to my village.

Hãy đưa anh về làng.

OpenSubtitles2018. v3

Nha’epepó-ûasu’s relatives had died in the village.

Bà con của NaEpepo-Uasu đã chết trong làng.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE