Thứ Ba, Tháng Bảy 5, 2022
HomeWikiviolin trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

violin trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Look at the violin.

Nhìn cái đàn violin này đi.

OpenSubtitles2018. v3

She had held onto the violin and bow in her limp hands for a little while and had continued to look at the sheet music as if she was still playing.

Cô đã được tổ chức triển khai vào violin và cung trong tay khập khiễng của cô cho một thời hạn ngắn và có liên tục xem xét những bản nhạc như thể cô vẫn đang chơi .

QED

The family was all caught up in the violin playing.

Gia đình là toàn bộ bị cuốn vào chơi violin .

QED

Ilove going for a swim, then afterwards sitting down to read anovel or listen to elassieal musie, or playing the violin.

Thùy Dương rất mê đi bơi, rồi sau đó về nhà ngồi đọc một quyển tiểu thuyết hoặc nghe nhạc cổ điển, hoặc chơi vĩ cầm.

Literature

He had a violin worth $ 3 million.

Và một Cây Violin trị giá 3 triệu USD.

OpenSubtitles2018. v3

The violins

The violins

OpenSubtitles2018. v3

He made the trombone sound like a violin!

Anh đã làm kèn trombon nghe giống như tiếng vĩ cầm!

jw2019

I mean, for soccer, you could go to a soccer team. For violin, you could get lessons for a violin.

Ý tôi là, trong bóng đá, bạn hoàn toàn có thể một tham gia vào một đội bóng. hay chơi violin, bạn hoàn toàn có thể đi học violin .

QED

Occasionally the Italian word divisi (meaning divided, abbrev. div.) marks a point where an instrumental section, typically the first violins, is to be divided into two groups for rendering passages that might, for example, include full chords.

Thỉnh thoảng từ divisi (từ tiếng Ý, có nghĩa là chia, viết tắt là div.) đánh dấu một thời điểm mà một bộ phận của dàn nhạc – thông thường là những nhạc công vĩ cầm thứ nhất, được chia thành hai nhóm nhằm thể hiện các đoạn nhạc mà – ví dụ như – có thể bao hàm một hợp âm toàn phần.

WikiMatrix

My violin.

Cây vĩ cầm của tôi.

OpenSubtitles2018. v3

Schmelzer was one of the most important violinists of the period, and an important influence on later German and Austrian composers for violin.

Schmelzer là một trong những nghệ sĩ violin quan trọng nhất của thời kỳ này, ảnh hưởng lớn đến các nhà soạn nhạc cho violin về sau tại Đức và Áo.

WikiMatrix

She taught at night and began writing in the day while listening to Tchaikovsky’s Violin Concerto.

Cô dạy ban đêm và bắt đầu viết lách vào ban ngày trong khi đang nghe Tchaikovsky’s Violin Concerto.

WikiMatrix

The young Mozart came to Paris and wrote two sonatas for clavecin and violin which he dedicated to Madame Victoire, the King’s daughter.

Nhạc sĩ trẻ Mozart đến Paris và viết 2 sonata clavecin và violin tặng cho Madame Victoire, con gái nhà vua.

WikiMatrix

Nathaniel’s story has become a beacon for homelessness and mental health advocacy throughout the United States, as told through the book and the movie “The Soloist,” but I became his friend, and I became his violin teacher, and I told him that wherever he had his violin, and wherever I had mine, I would play a lesson with him.

Câu chuyện của Nathaniel đã trở thành một cột mốc đánh dấu sự ủng hộ cho những người vô gia cư và những người bị bệnh tâm thần trên khắp nước Mĩ, như đã nói xuyên suốt trong quyển sách cũng như bộ phim “The soloist (Người độc tấu)” nhưng tôi đã kết bạn và trở thành thầy dạy violin cho ông ấy, và tôi nói với ông rằng, ở bất kì nơi nào khi ông có cây violin của ông, và ở bất kì nơi đâu khi tôi có cây violin của mình, tôi sẽ cùng ông chơi một bản nhạc.

ted2019

Cash prizes are awarded to the top-five competitors in each discipline of piano, violin, cello, and to each of the top four competitors in the men’s and women’s solo vocal categories.

Giải thưởng tiền mặt được trao cho năm đối thủ cạnh tranh hàng đầu trong từng môn piano, violin, cello và cho bốn trong số bốn đối thủ cạnh tranh hàng đầu trong các hạng mục hát đơn nam và nữ.

WikiMatrix

He sold a violin to pay for his train ticket home, and then took to his bed, feigning illness, until he was told he would not have to return.

Ông đã bán cây đàn violin để mua vé tàu hỏa về nhà, sau đó trèo lên giường, giả vờ bị bệnh cho đến khi được biết là sẽ không phải quay trở lại.

WikiMatrix

The violinist Davide Rossi contributed with Coldplay to record strings on his acoustic and electric violin (the latter being capable to reach notes as low as the upright bass, thus recreating a full orchestra) throughout the album.

Nghệ sĩ violin Davide Rossi đã hợp tác với Coldplay để thu âm tiếng đàn acoustic của anh và tiếng violin điện (sau đó có khả năng đạt mức âm nốt thấp như tiếng bass thẳng đứng, do đó tạo nên một dàn nhạc đầy đủ).

WikiMatrix

On January 14, 2010, Hahn appeared on The Tonight Show with Conan O’Brien for an interview in support of her album, Bach: Violin & Voice.

Ngày 14 tháng 1 năm 2010, Hahn xuất hiện trên The Tonight Show với Conan O’Brien cho một cuộc phỏng vấn ủng hộ album của cô, Bach: Violin & Voice.

WikiMatrix

I think there were 1 violins, 1 cello, 2 violas, a harp…

Có 1 người chơi vĩ cầm, 1 người chơi cello, 2 người chơi đại hồ cầm và 1 người chơi đàn hạc…

OpenSubtitles2018. v3

He followed me to my table and sat beside me, pointing at my violin case.

Anh ta đi theo tôi đến bàn ăn của tôi và ngồi bên cạnh tôi, chỉ vào cái hộp đựng cây vĩ cầm.

LDS

You can see the mayhem continues, and there’s, you know, there were no clarinets and trumpets and flutes and violins.

(Nhạc) Bạn thấy tình trạng lộn xộn tiếp diễn, và, đây, bạn biết đó, không có kèn clarinet hay trompet không có sáo hay đàn violin.

ted2019

While in high school, Palmer took violin, piano, and viola lessons.

Trong khi học trung học, Palmer đã học violin, piano và viola.

WikiMatrix

Perlman first became interested in the violin after hearing a classical music performance on the radio.

Perlman trở nên thích thú với đàn violin sau khi nghe một bản nhạc cổ điển trên radio.

WikiMatrix

I was picked as winner and presented with a fine violin in an alligator-skin case.

Tôi đoạt giải và được tặng một cây vĩ cầm thật tốt với hộp đựng bằng da cá sấu.

jw2019

Their precious, righteous 21-year-old daughter, Georgia, a senior in violin performance at Indiana University, had been hit by a truck while riding her bicycle home after a Church meeting.

Đứa con gái quý giá và ngay chính 21 tuổi của họ là Georgia, một sinh viên năm cuối học ngành biểu diễn vĩ cầm ở trường Indiana University, đã bị một chiếc xe tải tông vào trong khi cô ta đang đạp xe đạp về nhà sau một buổi họp nhà thờ.

LDS

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE