Thứ Năm, Tháng Bảy 7, 2022
HomeWikiviral trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

viral trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The question I get most frequently is: How do you make something go viral?

Câu hỏi tôi thường xuyên nhận được là: Làm sao bạn làm được thứ được lan truyền đến vậy?

ted2019

So I uploaded a demo of this project online, and to my surprise it went viral.

Thế là tôi tải bản ‘demo’ của chương trình này lên mạng, và tôi rất ngạc nhiên thấy nó được lan truyền.

ted2019

It is 50% larger in size than the Pandoraviridae, the previous largest known viruses, is larger than Ostreococcus the smallest eukaryotic cell, although Pandoravirus has the largest viral genome, containing 1.9 to 2.5 megabases of DNA.

Nó lớn hơn 50% so với Pandoravirus, virus lớn nhất được biết đến trước đó, lớn hơn Ostreococcus, tế bào nhân chuẩn nhỏ nhất, mặc dù Pandoravirus có bộ gen virus lớn nhất, chứa 1,9 tới 2,5 megabase ADN.

WikiMatrix

Jack Douglass, Draw My Life, retrieved December 10, 2015 “Cashing in big on viral videos”.

Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2017. ^ Jack Douglass, Draw My Life, truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015 ^ a ă “Cashing in big on viral videos”.

WikiMatrix

This might be somewhat difficult to grasp now that we use the word ” awesome ” to describe a new app or a viral video.

Điều này hoàn toàn có thể là điều gì đó khó chớp lấy lúc bấy giờ tất cả chúng ta sử dụng từ ” tuyệt vời ” để diễn đạt một ứng dụng mới hoặc một đoạn phim có tính lan tràn thoáng đãng nhanh gọn

QED

In 2011 the cup game was again used by Anna Burden to accompany the song “When I’m Gone” in a YouTube video that went viral.

Vào năm 2011, trò chơi cup đã được Anna Burden sử dụng để đi cùng bài hát “When I’m Gone” trong một video trên YouTube đã lan truyền.

WikiMatrix

The diffusion of the viral news was stopped within two weeks.

Sự Viral của tin tức đã bị dừng lại trong vòng hai tuần .

WikiMatrix

Ribavirin is a prodrug which appears to interfere with viral replication by inhibiting RNA-dependent nucleic acid synthesis, although the precise mechanism of action is disputed.

Ribavirin là một tiền chất mà xuất hiện để can thiệp vào sự nhân lên của virus bằng cách ức chế RNA phụ thuộc vào tổng hợp acid nucleic, mặc dù cơ chế hoạt động chính xác là tranh chấp.

WikiMatrix

By the way, this video, it’s gone crazy viral.

Nhân đây, video này, nó đã lan truyền rộng rãi.

OpenSubtitles2018. v3

The most commonly prescribed ones prevent the viral genome from being copied and incorporated into a host cell’s DNA.

Loại thường được sử dụng nhất giúp ngăn không cho hệ gen virus bị sao chép và gắn vào DNA của tế bào chủ.

ted2019

Authorities uncovered new evidence linking the terrorist organization called V to the St. Mary’s viral attack on London 14 years ago.

Chính phủ công bố bằng chứng mới liên hệ tổ chức khủng bố tên V tới vụ tấn công virus tại St. Mary 14 năm trước.

OpenSubtitles2018. v3

She created the satirical hashtag #IfAfricaWasABar that went viral in the summer of 2015.

Cô ấy đã tạo ra hashtag châm biếm # IfAfricaWasABar đã lan truyền vào mùa hè năm 2015.

WikiMatrix

As rumors go, downsizing ones tend to go viral.

Như tin đồn, việc giảm biên chế đang lan truyền mạnh.

OpenSubtitles2018. v3

So, what we’ve got — some people say, ” Oh, it doesn’t matter very much because, actually, treatment is effective prevention because it lowers your viral load and therefore makes it more difficult to transmit HlV. ”

Nên, cái ta có — vài người nói, ” Ồ, cũng chẳng quan trọng lắm vì, thực ra, điều trị là một biện pháp phòng trừ tốt vì nó hạ thấp gánh nặng virus và thế nên làm cho khó truyền HIV hơn “

QED

Donnybrook Berries of Queensland, one of the brands affected, dumped truckloads of berries, sharing the resulting video footage which went viral with over a million views in a day.

Donnybrook Berries của Queensland, một trong những thương hiệu bị ảnh hưởng, đã đổ tải các quả tải của quả mọng, chia sẻ cảnh quay video đã lan truyền với hơn một triệu lượt xem trong một ngày.

WikiMatrix

Their genome is contained in two RNA segments that code for two proteins each, one in each sense, for a total of four viral proteins.

Bộ gen của chúng được chứa trong hai phân đoạn RNA, mã cho mỗi protein hai, một trong mỗi ý nghĩa, cho tổng cộng bốn protein virut.

WikiMatrix

In 2013, Shin gained global fame for the gymnastic-style ceremonial first pitch she threw at a baseball match between the Doosan Bears and Samsung Lions at Jamsil Stadium in Seoul, which went viral on YouTube.

Vào năm 2013, Shin đã nổi tiếng toàn cầu với cú ném bóng theo phong cách thể dục dụng cụ mà cô đã thực hiện giữa trận đấu bóng chày giữa Doosan Bears và Samsung Lions tại sân vận động Jamsil ở Seoul, đã lan truyền trên YouTube.

WikiMatrix

It is vastly more common in certain regions of East Asia and Africa than elsewhere, with viral, dietary and genetic factors implicated in its causation.

Nó phổ biến rộng rãi ở một số khu vực của Đông Á và châu Phi hơn bất cứ nơi nào khác, với các yếu tố di truyền, ăn kiêng và di truyền liên quan đến nhân quả của nó.

WikiMatrix

What I never anticipated is that almost overnight, this published letter would go viral.

Điều tôi không ngờ tới rằng hầu như chỉ qua một đêm bức thư được đăng đó lan truyền như virus.

ted2019

Viral pneumonia accounts for about 200 million cases.

Số ca viêm phổ do virus chiếm khoảng 200 triệu.

WikiMatrix

In cases of viral gastroenteritis, kids often develop fever and vomiting first, followed by diarrhea .

Trong trường hợp bị viêm dạ dày – ruột do virút thì ban đầu trẻ thường bị sốt và ói mửa, tiếp sau đó là tiêu chảy .

EVBNews

And of that, only a tiny percentage ever goes viral and gets tons of views and becomes a cultural moment.

Và trong số đó, chỉ có một tỉ lệ rất ít trở nên thông dụng, nhận được nhiều lượt xem, và trở thành một hiện tượng kỳ lạ về văn hóa truyền thống .

QED

Lamivudine is a cytosine analogue that inhibits HIV reverse transcription by terminating the viral DNA chain.

Lamivudine là một chất tương tự cytosine ức chế sự phiên mã ngược của HIV bằng cách chấm dứt chuỗi DNA của virus.

WikiMatrix

As with The Dark Knight, viral marketing campaigns began early during production.

Như The Dark Knight, các chiến dịch tiếp thị cho phim được bắt đầu sớm trong quá trình sản xuất để quảng cáo cho bộ phim sắp tới.

WikiMatrix

And how I’ve come to view what happened to me is a viral, memetic infection.

Và cách mà tôi đã nhận thức được chuyện gì đã xảy ra với tôi là sự đầu độc của cử chỉ bắt chước.

QED

Source: https://entechgadget.com
Category: Wiki

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài viết hay nhất

DANH MỤC WEBSITE